Meaning of rốn | Babel Free
/[zon˧˦]/Định nghĩa
- Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.
- Ống nói trên.
- Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi.
- Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật gì.
- Ph. Gắng thêm.
Từ tương đương
English
navel
Ví dụ
“Cắt rốn.”
“Rốn cháu đã rụng.”
“Rốn cam.”
“Làm rốn.”
“Ngồi rốn.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.