CEFR Level
C1
Vietnamese — Advanced Vocabulary
310 words
Can understand a wide range of demanding, longer texts, and recognize implicit meaning.
| # | Word | Type | IPA | Definition |
|---|---|---|---|---|
| 1 | h. | Danh từ | abbreviation of huyện. | |
| 2 | xấp | Danh từ | /[səp̚˧˦]/ | Tập hợp nhiều vật mỏng cùng loại xếp chồng lên nhau một cách ngay ngắn. |
| 3 | khẽ | Trạng từ | /[xɛ˦ˀ˥]/ | in a reserved, gentle manner. |
| 4 | bung | Động từ | /[ʔɓʊwŋ͡m˧˧]/ | Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh. |
| 5 | nhời | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ɲəːj˨˩]/ | stinging pain. |
| 6 | ran | Động từ | /[zaːn˧˧]/ | Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra. |
| 7 | tanh | Danh từ, Tính từ | /[tajŋ̟˧˧]/ | Có mùi như mùi cá sống. |
| 8 | đun | Danh từ, Động từ | /[ʔɗun˧˧]/ | Đống rơm, đống rạ, đống thóc. |
| 9 | oanh | Danh từ | /[ʔwajŋ̟˧˧]/ | Xem hoàng oanh. |
| 10 | kép | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[kɛp̚˧˦]/ | Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn. |
| 11 | khoanh | Danh từ, Động từ | /[xwajŋ̟˧˧]/ | Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn. |
| 12 | seo | Động từ, Tính từ | /[sɛw˧˧]/ | Săn lại, dăn deo. |
| 13 | rước | Danh từ, Động từ | /[zɨək̚˧˦]/ | Món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô. |
| 14 | sọc | Tính từ | /[sawk͡p̚˧˨ʔ]/ | |
| 15 | ù | Tính từ, Trạng từ | /[ʔu˨˩]/ | Ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh. |
| 16 | ngõm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ŋəːm˧˨ʔ]/ | Người ngu dại. |
| 17 | khuỷu | Danh từ | /[xwiw˧˩]/ | Khớp xương ở giữa đầu dưới xương đùi và đầu trên hai xương cẳng chân. |
| 18 | quai | Danh từ, Động từ | /[kwaːj˧˧]/ | Phần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy. |
| 19 | tuýp | Danh từ | /[twip̚˧˦]/ | |
| 20 | wá | Trạng từ | eye dialect spelling of quá, representing Southern Vietnam Vietnamese. | |
| 21 | credit | Danh từ, Động từ | credit (acknowledgement of a contribution). | |
| 22 | toát | Động từ | /[twaːt̚˧˦]/ | Ph. Tiếng đặt sau tính từ "lạnh" và "trắng" để thêm ý "khắp tất cả". |
| 23 | nghiến | Động từ, Trạng từ | /[ŋiən˧˦]/ | Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng. |
| 24 | om | Động từ, Tính từ | /[ʔɔm˧˧]/ | Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om. |
| 25 | laze | Danh từ | /laː˧˧/ | Phiên âm của laser, một loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao. |
| 26 | xỉa | Động từ | /[siə˧˩]/ | Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn. |
| 27 | luyến | Danh từ | /[lwiən˧˦]/ | Sino-Vietnamese reading of 戀. |
| 28 | đèo | Danh từ | /[ʔɗɛw˨˩]/ | short for móng đeo (dewclaw). |
| 29 | pi | Danh từ | /pi˧˧/ | Tỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn. |
| 30 | rát | Tính từ | /[zaːt̚˧˦]/ | Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng. |
| 31 | gẫu | Trạng từ | /[ɣəw˦ˀ˥]/ | Bông lông không mục đích. |
| 32 | thun | Danh từ, Tính từ | /[tʰun˧˦]/ | Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn. |
| 33 | noi | Động từ | /[nɔj˧˧]/ | Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật. |
| 34 | hổi | Đại từ | /[hoj˧˩]/ | that time; then. |
| 35 | nhác | Tính từ | /[ɲaːk̚˧˦]/ | Lười biếng. |
| 36 | dật | Danh từ | /[zət̚˧˨ʔ]/ | Sino-Vietnamese reading of 逸. |
| 37 | quàng | Danh từ, Động từ | /[kwaːŋ˧˧]/ | Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu x… |
| 38 | code | Động từ | /[kot̚˧˦]/ | |
| 39 | check | Động từ | /[t͡ɕəjk̟̚˧˦]/ | |
| 40 | sặc | Thán từ | /[sak̚˧˨ʔ]/ | say what!?; wtf!?. |
| 41 | xâu | Động từ | /[səw˧˧]/ | Xuyên qua bằng dây hoặc que để kết nối các vật nhỏ lại với nhau. |
| 42 | khanh | Đại từ | /[xajŋ̟˧˧]/ | Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng. |
| 43 | vênh | Tính từ, Trạng từ | /[vəjŋ̟˧˧]/ | warped, tottering. |
| 44 | gở | Tính từ | /[ɣəː˧˩]/ | Có tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian. |
| 45 | cau | Động từ | /[kaw˧˧]/ | Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng). |
| 46 | úi | Thán từ | /[ʔuj˧˦]/ | An expression of surprise. |
| 47 | kham | Động từ | /[xaːm˧˧]/ | Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí. |
| 48 | ngóc | Động từ | /[ŋawk͡p̚˧˦]/ | Ngoi đầu lên. |
| 49 | nhè | Danh từ, Động từ | /[ɲɛ˨˩]/ | Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng. |
| 50 | nhớt | Danh từ, Tính từ | /[ɲəːt̚˧˦]/ | Nói màu sắc bạc đi hay mất tươi. |
| 51 | nong | Danh từ, Động từ | /[nawŋ͡m˧˧]/ | Đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô. |
| 52 | cật | Tính từ | /kə̰ʔt˨˩/ | Nói tre đã già, có cật rắn. |
| 53 | gí | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[zi˧˩]/ | Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định. |
| 54 | khuếch | Động từ, Trạng từ | /[xwəjk̟̚˧˦]/ | to amplify. |
| 55 | jun | Danh từ | /[zun˧˧ ke˧˦]/ | |
| 56 | xì-gà | Danh từ | /[si˨˩ ɣaː˨˩]/ | |
| 57 | vắc-xin | Danh từ | /[vak̚˧˦ sin˧˧]/ | Chế phẩm có tính kháng nguyên dùng để tạo miễn dịch đặc hiệu chủ động, nhằm tăng sức đề kháng của cơ thể đối với một (số… |
| 58 | lươn | Danh từ, Tính từ | /[lɨən˧˧]/ | Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn. |
| 59 | chệch | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕəjk̟̚˧˨ʔ]/ | Hành động làm lệch đường đi của cái gì đó. |
| 60 | xốp | Danh từ, Tính từ | /[sop̚˧˦]/ | Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong. |
| 61 | rùi | Trạng từ | /zṵʔj˨˩/ | Nói cây cỏ chết sạch. |
| 62 | xấc | Tính từ | /[sək̚˧˦]/ | Ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài. Mình gầy. |
| 63 | nhang | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ɲaŋ˧˨ʔ]/ | Loài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn. |
| 64 | tếu | Tính từ, Trạng từ | /[tew˧˦]/ | funny; hilarious; comic. |
| 65 | p. | Danh từ | abbreviation of phường (“ward”). | |
| 66 | thiếc | Danh từ | /[tʰiək̚˧˦]/ | nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50. |
| 67 | xiết | Động từ, Trạng từ | /[siət̚˧˦]/ | Như xiết nợ Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ. |
| 68 | lét | Danh từ | /lɛt˧˥/ | Cái liếc mắt. |
| 69 | sấp | Tính từ | /səp˧˥/ | Nói mặt trái của đồng tiền trái với ngửa là mặt phải. |
| 70 | đúp | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔɗup̚˧˦]/ | Lưu ban. |
| 71 | hạc | Danh từ | /[haːk̚˧˨ʔ]/ | Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu. |
| 72 | ngời | Tính từ | /[ŋəːj˨˩]/ | Sáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên. |
| 73 | bem | Động từ | /[ʔɓɛm˧˧]/ | to beat; to give a beating. |
| 74 | cặc | Danh từ, Đại từ | /[kaːk̚˧˦]/ | Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến. |
| 75 | nịt | Danh từ, Động từ | /[nit̚˧˨ʔ]/ | Buộc chặt. |
| 76 | nua | Tính từ | /[nuə˧˧]/ | Không hoàn toàn, vừa như thế, vừa khác thế. Nước thuộc địa phong kiến. Thực vật nửa kí sinh. Lực lượng nửa vũ trang (l… |
| 77 | hàu | Danh từ | /[haw˨˩]/ | Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến. |
| 78 | xóc | Tính từ | /sawk˧˥/ | Gồ ghề, làm cho xe chạy xóc. |
| 79 | sưa | Tính từ | /[sɨə˧˧]/ | North Central Vietnam form of thưa (“sparse”). |
| 80 | khuy | Danh từ | /[xwi˧˧]/ | Như cúc Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài. |
| 81 | gượng | Động từ, Tính từ | /[ɣɨəŋ˧˨ʔ]/ | Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó. |
| 82 | vén | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[vɛn˧˦]/ | shore; bank; side. |
| 83 | sán | Trạng từ | /saːn˧˥/ | Gần sát và làm phiền. |
| 84 | dào | Động từ, Thán từ | /[zaːw˨˩]/ | Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức. |
| 85 | loáng | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[lwaːŋ˦ˀ˥]/ | Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước. |
| 86 | lem | Tính từ | /[lɛm˧˧]/ | Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng). |
| 87 | duỗi | Động từ | /[zuəj˦ˀ˥]/ | Tự làm thẳng thân mình hay bộ phận nào của cơ thể; trái với co. |
| 88 | kiếng | Danh từ | /[kiəŋ˧˦]/ | Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh. |
| 89 | oái | Danh từ, Tính từ, Thán từ | /[ʔwaːj˧˧]/ | majestic demeanor. |
| 90 | nách | Danh từ, Động từ | /[najk̟̚˧˦]/ | Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực. |
| 91 | tuôn | Động từ | /[tuən˧˧]/ | Di chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục. |
| 92 | ắng | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔaːŋ˧˦]/ | Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong c… |
| 93 | vít | Động từ | /[vit̚˧˦]/ | Kéo mạnh xuống. |
| 94 | ách | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔajk̟̚˧˦]/ | Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa. |
| 95 | mun | Danh từ, Tính từ | /[mun˧˧]/ | Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí. |
| 96 | bướu | Danh từ, Động từ | /[ʔɓiəw˧˦]/ | Chỗ lồi to trên thân gỗ. |
| 97 | oắt | Tính từ | /[ʔwat̚˧˦]/ | Nói người bé nhỏ quá (dùng với ý coi thường). |
| 98 | áy | Tính từ | /[ʔaj˧˦]/ | sear, withered. |
| 99 | víu | Động từ | /[viw˧˦]/ | |
| 100 | loét | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[lwɛt̚˧˦]/ | to ulcerate. |
| 101 | gừng | Danh từ | /[ɣɨŋ˨˩]/ | Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị. |
| 102 | tịt | Động từ | /[tit̚˧˨ʔ]/ | to not fire. |
| 103 | kali | Danh từ | /[kaː˧˧ li˧˧]/ | potassium. |
| 104 | toại | Tính từ | /twa̰ːʔj˨˩/ | Thỏa lòng. |
| 105 | gù | Động từ, Tính từ | /[ɣu˨˩]/ | Kêu nhỏ trong cổ họng, vẻ đe doạ muốn cắn. |
| 106 | nhầy | Danh từ, Tính từ | /[ɲəj˨˩]/ | Nói một máy đo có thể phát hiện được những sai biệt rất nhỏ. |
| 107 | rầu | Tính từ, Trạng từ | /[zəw˨˩]/ | Buồn trong lòng. |
| 108 | W | Cụm từ | Viết tắt IUPAC 1 chữ cái cho tryptophan. | |
| 109 | vóc | Danh từ | /[vawk͡p̚˧˦]/ | Lượng chứa trong lòng bàn tay khi. |
| 110 | mía | Danh từ | /[miə˧˦]/ | Cây trồng phổ biến ở nhiều nơi, sống hằng năm, thân cao 2-8m, thẳng đứng, ruột đặc, phân đốt đều đặn, lá cứng thẳng, hìn… |
| 111 | chảnh | Tính từ | /[t͡ɕajŋ̟˧˩]/ | Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây. |
| 112 | chênh | Tính từ | /[t͡ɕəjŋ̟˧˧]/ | Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng. |
| 113 | hỉ | Trạng từ | /[hi˧˩]/ | Used to clarify what one is wondering in a friendly way: oh really?; is that so?. |
| 114 | ngông | Trạng từ | /ŋəwŋ˧˧/ | Nói cao vồng lên. |
| 115 | hão | Tính từ | /[haːw˦ˀ˥]/ | Không được việc gì cả vì không thiết thực, không có cơ sở thực tế. |
| 116 | rốn | Danh từ | /[zon˧˦]/ | Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai. |
| 117 | ngủm | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[ŋum˧˨ʔ]/ | Lượng thức uống vừa đầy miệng. |
| 118 | nộm | Danh từ | /[nom˧˨ʔ]/ | Món đồ ăn gồm rau luộc, đu đủ sống thái nhỏ... trộn với vừng, lạc... có thêm chanh hoặc giấm và ớt. |
| 119 | hớp | Động từ | /[həːp̚˧˦]/ | Mở miệng để đưa vào một ít chất nước rồi ngậm ngay lại. |
| 120 | hột | Danh từ | /[hot̚˧˨ʔ]/ | Thẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục. |
| 121 | khui | Động từ | /[xuj˧˧]/ | Làm cho cái gì vốn giữ kín được phanh phui ra, phơi bày ra. |
| 122 | vía | Danh từ, Tính từ | /[viə˧˦]/ | Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên. |
| 123 | dô | Thán từ | /[zo˧˧]/ | a common toast used when drinking in a group. |
| 124 | guốc | Danh từ, Tính từ | /[ɣuək̚˧˦]/ | piece of high-heeled footwear, except a boot; a slingback, mule, pump, stiletto, wedge, platform, kitten heel, etc. |
| 125 | gang | Danh từ | /[ɣaːŋ˧˧]/ | Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt. |
| 126 | mịn | Tính từ | /[min˧˨ʔ]/ | Nhỏ mặt, nhỏ hạt và mượt, sờ dịu tay. |
| 127 | thụt | Động từ | /[tʰut̚˧˨ʔ]/ | Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột. |
| 128 | xức | Danh từ | /[sʊwk͡p̚˧˦]/ | Sino-Vietnamese reading of 觸. |
| 129 | ngoặt | Danh từ, Động từ | /[ŋwaːt̚˧˨ʔ]/ | Central Vietnam and Southern Vietnam form of nguyệt (“moon”). |
| 130 | khoét | Động từ | /[xwɛt̚˧˦]/ | Đào thành lỗ sâu. |
| 131 | rệp | Danh từ | /[zep̚˧˨ʔ]/ | Bọ nhỏ, cánh nửa cứng, mình dẹp, tiết chất hôi, hút máu người, chuyên sống ở khe giường, chiếu chăn, ghế phản. |
| 132 | rúc | Động từ | /[zʊwk͡p̚˧˦]/ | Chui vào chỗ hẹp. |
| 133 | sẩy | Động từ | /[səj˧˩]/ | Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đá… |
| 134 | dà | Tính từ | /[zaː˨˩]/ | |
| 135 | toẹt | Động từ, Tính từ, Thán từ | /[twɛt̚˧˦]/ | Tiếng nhổ nước bọt. |
| 136 | uất | Động từ | /[ʔwət̚˧˦]/ | Tức giận lắm, đến mức cảm thấy không còn chịu nổi nữa, nhưng vẫn phải cố nén lại trong lòng. |
| 137 | chưng | Động từ, Trạng từ | /[t͡ɕɨŋ˧˧]/ | Cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi. |
| 138 | huề | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[hwe˧˦]/ | Cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu. |
| 139 | mít | Danh từ, Tính từ | /[mit̚˧˦]/ | Loài cây cùng họ với dâu tằm, thân có nhựa mủ, quả kép lớn có gai và chứa nhiều múi, vị ngọt và thơm. |
| 140 | quạo | Tính từ | Từ sai chính tả của quạu. | |
| 141 | nhẵn | Danh từ, Tính từ | /[ɲaːn˦ˀ˥]/ | Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt. |
| 142 | nhệch | Danh từ, Động từ | /[ɲəjk̟̚˧˦]/ | to slightly move. |
| 143 | múc | Động từ | /[mʊwk͡p̚˧˦]/ | Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái. |
| 144 | bứt | Động từ | /[ʔɓɨt̚˧˦]/ | Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác. |
| 145 | thui | Động từ | /[tʰuj˧˧]/ | Đốt, đốt cho chín. |
| 146 | ghém | Danh từ, Tính từ | /[ɣɛm˧˦]/ | raw vegetables, or salad made of such vegetables. |
| 147 | ngớp | Động từ, Tính từ | /[ŋəːp̚˧˦]/ | Khiếp sợ. |
| 148 | ig | Danh từ | /[ʔi˧˧ ɣəː˨˩]/ | Instagram. |
| 149 | cuội | Trạng từ | /kuə̰ʔj˨˩/ | Nhảm nhí; Dối trá; Không đúng sự thật. |
| 150 | sanh | Danh từ, Động từ | /[sajŋ̟˧˧]/ | Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ). |
| 151 | nán | Động từ | /[naːn˧˦]/ | Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo. |
| 152 | khít | Tính từ | /[xit̚˧˦]/ | Liền sát với nhau, không có khe hở. |
| 153 | khuây | Tính từ | /[xwəj˧˧]/ | Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ. |
| 154 | nhen | Động từ, Thán từ | /[ɲɛn˧˧]/ | Bắt đầu cháy lên. |
| 155 | khựa | Danh từ, Động từ, Tính từ, Đại từ | /[xɨə˧˦]/ | Liên quan đến Trung Quốc. |
| 156 | giấm | Danh từ | /[zəm˧˦]/ | Đồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá. |
| 157 | ga-ra | Danh từ | garage (building or section of building used to store a car, tools, etc.). | |
| 158 | khướt | Tính từ | /[xɨət̚˧˦]/ | Mệt lắm (thtục). |
| 159 | cook | Danh từ, Động từ, Thán từ | /kuk˧˥/ | synonym of cút (“to beat it; to take a hike; to get lost”). |
| 160 | húc | Động từ | /[hʊwk͡p̚˧˦]/ | Đâm mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tàu xe). |
| 161 | phùng | Tính từ | /fṳŋ˨˩/ | Giống như vật thể hình vành. |
| 162 | mênh | Tính từ | /[məjŋ̟˧˧]/ | vast; immense; infinite; endless. |
| 163 | meo | Thán từ | /[mɛw˧˧]/ | (từ tượng thanh) Tiếng mèo rên la khi nó sợ hoặc bị đau. |
| 164 | cap | Danh từ | /[kaːp̚˧˦]/ | Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách v… |
| 165 | sất | Trạng từ | /[sət̚˧˦]/ | Nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn. |
| 166 | tửu | Danh từ | /[tiw˧˩]/ | Rượu (thtục). |
| 167 | hoe | Động từ, Tính từ | /[hwɛ˧˧]/ | Có màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên. |
| 168 | khuân | Động từ | /[xwən˧˧]/ | Khiêng vác (đồ vật nặng). |
| 169 | sẫm | Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[səm˦ˀ˥]/ | Khoảng thời gian vừa mới tối. |
| 170 | container | Danh từ | /[kəwŋ͡m˧˧ tɛn˧˧ nəː˧˧]/ | Thùng chứa hình hộp lớn, có dung tích tiêu chuẩn, dùng để đựng hàng hoá chuyên chở đi xa bằng các loại phương tiện vận t… |
| 171 | dứa | Danh từ | /[zɨə˨˩]/ | Cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều… |
| 172 | rô-bốt | Danh từ | (Danh từ). | |
| 173 | bn | Cụm từ | initialism of bao nhiêu. | |
| 174 | dzô | Động từ, Trạng từ, Thán từ | /[zo˧˧]/ | alternative spelling of vô. |
| 175 | gọt | Động từ | /[ɣɔt̚˧˨ʔ]/ | Cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định. |
| 176 | nhím | Danh từ | /[ɲim˧˦]/ | Loài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn. |
| 177 | biếm | Động từ | /[ʔɓiəm˧˦]/ | Giáng chức (cũ). |
| 178 | kiệu | Danh từ | /[kiəw˧˨ʔ]/ | Cây trồng, thân hành trắng hình trái xoan thuôn, lá dải hẹp nửa hình trụ, dài đến 60cm, hoa hình cầu dạng chuông, củ dùn… |
| 179 | xo | Tính từ | /sɔ˧˧/ | Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách. |
| 180 | phủi | Động từ | /[fuj˧˩]/ | to dust (to remove dust). |
| 181 | nhàu | Tính từ | /[ɲaw˨˩]/ | Nhăn nhúm, không phẳng. |
| 182 | thẹo | Danh từ, Tính từ | /[tʰɛw˧˨ʔ]/ | Số lượng rất nhỏ. |
| 183 | trườn | Động từ | /[t͡ɕɨən˨˩]/ | Nhoai về phía trước. |
| 184 | cộc | Tính từ | /[kəwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối). |
| 185 | hiu | Tính từ, Trạng từ | /[hiw˧˧]/ | melancholic, gloomy, sad. |
| 186 | hơ | Thán từ | /[həː˧˧]/ | Tiếng người đi cày dùng để bảo trâu dừng lại. |
| 187 | mẫm | Tính từ | /məʔəm˧˥/ | Nói trẻ con béo tốt. |
| 188 | xoang | Danh từ, Tính từ | /[swaːŋ˧˧]/ | Khúc nhạc, bản đàn. |
| 189 | ngước | Động từ | /[ŋɨək̚˧˦]/ | Đi về phía vùng cao; đi trái chiều dòng nước. |
| 190 | ké | Động từ | /[kɛ˧˦]/ | Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách. |
| 191 | ren | Danh từ, Động từ | /[zɛn˧˧]/ | Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép. |
| 192 | rú | Danh từ | /[zu˧˦]/ | Từ đệm cùng nghĩa với ru (cũ). |
| 193 | quạnh | Tính từ | /[kwajŋ̟˧˨ʔ]/ | Vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông. |
| 194 | đỉa | Danh từ, Động từ | /[ʔɗiə˧˦]/ | Dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy địn… |
| 195 | phèo | Danh từ, Tính từ | /[fɛw˨˩]/ | Ruột non của lợn, bò đã làm thịt. |
| 196 | nhúm | Danh từ, Động từ | /[ɲum˧˦]/ | Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại. |
| 197 | lòe | Trạng từ | /lwɛ̤˨˩/ | Với nhiều ánh sáng. |
| 198 | truật | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕwət̚˧˦]/ | Cất chức (cũ). |
| 199 | oxi | Danh từ | /[ʔo˧˧ si˧˧]/ | |
| 200 | mát-xa | Động từ | /[maːt̚˧˦ saː˧˧]/ | to massage. |
| 201 | ní | Đại từ | /[ni˧˦]/ | thou, you (second-person pronoun). |
| 202 | gam | Danh từ | /[ɣaːm˧˧]/ | Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn. |
| 203 | mích | Động từ | /mïk˧˥/ | Đối nghịch ý ai. |
| 204 | ba-lê | Danh từ | alternative spelling of ba lê (“ballet”). | |
| 205 | tulip | Danh từ | /[tu˧˧ lip̚˧˦]/ | |
| 206 | lú | Tính từ | /[lu˧˦]/ | (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn. |
| 207 | giòi | Danh từ | /[zɔj˨˩]/ | Loài cây cùng họ với ổi, quả mọng hình tương tự quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp hơi ngọt và thơm. |
| 208 | iu | Động từ | /[ʔiw˧˧]/ | eye dialect spelling of yêu, representing Southern Vietnam Vietnamese. |
| 209 | cuỗm | Động từ | /[kuəm˦ˀ˥]/ | (Thông tục) Chiếm lấy và mang đi mất một cách nhanh chóng. |
| 210 | cùn | Danh từ, Tính từ | /[kun˨˩]/ | Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh. |
| 211 | nỏ | Danh từ, Trạng từ | /[no˧˧]/ | Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên. |
| 212 | trét | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕet̚˧˨ʔ]/ | Nông đáy. |
| 213 | xép | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[sɛp̚˧˦]/ | additional, extra. |
| 214 | mic | Danh từ | /[mïk̟̚˧˦]/ | microphone. |
| 215 | gút | Danh từ, Động từ | /[ɣut̚˧˦]/ | synonym of gùn (“small lump (on cloth)”). |
| 216 | sún | Tính từ | /[sun˧˦]/ | Bị gãy, rụng mà chưa thay răng mới, để trống một chỗ. |
| 217 | mèm | Trạng từ | /[mɛm˨˩]/ | Nói say rượu qưá. |
| 218 | sâm-panh | Danh từ | alternative spelling of sâm panh. | |
| 219 | nhớp | Tính từ | /[ɲəːp̚˧˦]/ | Bẩn thỉu dính ướt. |
| 220 | trừu | Danh từ | /[t͡ɕiw˨˩]/ | sheep (of the genus Ovis). |
| 221 | rái | Tính từ | /zaːj˧˥/ | Cạch không dám làm nữa. |
| 222 | dẳng | Tính từ | /za̰ŋ˧˩˧/ | Quá mặn, khó ăn. |
| 223 | hách | Tính từ | /hajk˧˥/ | Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ. |
| 224 | bớ | Thán từ | /[ʔɓəː˧˦]/ | Tiếng gọi người (thường là người ngang hàng hoặc người dưới) ở đằng xa. |
| 225 | gượm | Động từ | /[ɣɨəm˧˨ʔ]/ | Nhìn thẳng vào người nào, mắt không chớp, vẻ giận dữ, đe doạ. |
| 226 | sến | Tính từ | /[sen˧˦]/ | Lãng mạn quá mức, ủy mị, sướt mướt. |
| 227 | xốt | Danh từ | /[sot̚˧˦]/ | Nước đặc hơn nước chấm và lỏng hơn tương được giội lên đồ ăn. |
| 228 | bụp | Danh từ, Trạng từ | /[ʔɓup̚˧˦]/ | Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp. |
| 229 | ngáo | Tính từ | /[ŋaːw˧˦]/ | be high/intoxicated after using methamphetamine or other addictive substances. |
| 230 | mướt | Động từ, Tính từ | /[mɨət̚˧˦]/ | sweat profusely, perspire abundantly. |
| 231 | ny | Danh từ | /[ni˧˧]/ | initialism of người yêu. |
| 232 | clgt | Cụm từ | /[kəː˨˩ ləː˨˩ ɣəː˨˩ təː˨˩]/ | initialism of cái lồn gì thế? (“the fuck is/was that?”): WTF. |
| 233 | tỳ | Động từ | Alternative spelling of tì. | |
| 234 | hủi | Danh từ | /[huj˧˩]/ | Người mắc bệnh phong (cũ). |
| 235 | thớt | Danh từ | /[tʰəːt̚˧˦]/ | Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm. |
| 236 | nhão | Tính từ | /[ɲaːw˦ˀ˥]/ | Hơi nát vì hãy còn nhiều nước. |
| 237 | quấc | Danh từ, Động từ | /[kwak̚˧˦]/ | Một loại hạt bé nhỏ, một trong hai thành phần cơ bản cấu thành nên vật chất trong Mô hình chuẩn của vật lý hạt. |
| 238 | suyễn | Danh từ, Động từ | /[swiən˦ˀ˥]/ | (bệnh ~) asthma. |
| 239 | buốt | Tính từ, Trạng từ | /[ʔɓuət̚˧˦]/ | Có cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên. |
| 240 | tót | Trạng từ | /[tɔt̚˧˦]/ | Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, là hoàn toàn có khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi, không tin của n… |
| 241 | chuốt | Động từ | /[t͡ɕuət̚˧˦]/ | Sửa chữa cho thật hay. |
| 242 | miến | Danh từ | /[miən˧˦]/ | Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý. |
| 243 | siêng | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[siəŋ˧˧]/ | Đphg Chăm. |
| 244 | đặng | Liên từ | /[ʔɗaŋ˧˨ʔ]/ | in order to, so that. |
| 245 | kẹc | Danh từ | /[kɛk̚˧˨ʔ]/ | (từ chửi thề ít gây khó chịu) Lối viết để ghi cách phát âm biệt ngữ/phương ngữ của cặc. |
| 246 | đanh | Tính từ | /[ʔɗajŋ̟˧˧]/ | (âm thanh) rất gọn, vang nhưng không ngân, gây cảm giác của cái gì rắn, chắc. |
| 247 | hễ | Liên từ | /[he˦ˀ˥]/ | Nếu như; nếu mà. |
| 248 | chùn | Động từ | /[t͡ɕun˨˩]/ | Rụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp. |
| 249 | tép | Danh từ, Tính từ | /[tɛp̚˧˦]/ | Một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lý. Mỗi tệp có một tê… |
| 250 | gh | Danh từ | /[ɣəː˨˩ kɛp̚˧˦]/ | |
| 251 | liu | Danh từ | /liw˧˧/ | Một trong những nốt nhạc cổ Việt Nam. |
| 252 | logo | Danh từ | A visual symbol or emblem that acts as a trademark or a means of identification of a company or organization. | |
| 253 | ra-đa | Danh từ | /zaː˧˧ ɗaː˧˧/ | Máy dùng sự phản xạ của các sóng vô tuyến điện để xác định vị trí và khoảng cách của các vật ở xa như máy bay, tàu ngầm… |
| 254 | vút | Tính từ | /[vut̚˧˦]/ | Một vật lao qua với tốc độ rất nhanh, không thể nhìn thấy. |
| 255 | ắp | Tính từ | /[ʔap̚˧˦]/ | brimful; abundant. |
| 256 | đoản | Danh từ | /[ʔɗwaːn˧˩]/ | Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất đ… |
| 257 | sủi | Động từ, Tính từ | /[suj˧˩]/ | Như bùng. Huỷ bỏ, trốn tránh dự định đang hoặc sắp sửa thực hiện. |
| 258 | rêu | Danh từ | /[zew˧˧]/ | Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên… |
| 259 | keng | Thán từ | /[kɛŋ˧˧]/ | clank; clang; clink. |
| 260 | rọc | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[zawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra. |
| 261 | bết | Động từ | /[ʔɓet̚˧˦]/ | to be soiled, to be smeared. |
| 262 | ngạnh | Động từ | /[ŋajŋ̟˧˨ʔ]/ | Như ngoảnh. |
| 263 | bim | Danh từ | /[ʔɓim˧˧]/ | Tóc kết thành dải buông thõng xuống. |
| 264 | phẩy | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[fəj˧˧]/ | Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có… |
| 265 | rạc | Động từ | /[zaːk̚˧˨ʔ]/ | Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy. |
| 266 | ngoặc | Danh từ, Tính từ | /[ŋwak̚˧˨ʔ]/ | Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống. |
| 267 | lép | Tính từ | /[lɛp̚˧˦]/ | Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong. |
| 268 | Pháp | Danh từ, Trạng từ | /[faːp̚˧˦]/ | một quốc gia nằm chủ yếu ở Tây Âu; tên chính thức: Cộng hòa Pháp. |
| 269 | khuyển | Danh từ | /[xwiən˧˧]/ | Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen. |
| 270 | sin | Danh từ | /[sin˧˧]/ | Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông. |
| 271 | sụ | Trạng từ | /[su˧˨ʔ]/ | Ph. Lắm, nhiều. |
| 272 | chuôm | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕɨəm˨˩]/ | Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở. |
| 273 | lốt | Danh từ | /[lot̚˧˦]/ | Loài cây nhỏ cùng họ với trầu không, lá thường dùng làm gia vị nấu thịt ếch, thịt ba ba. |
| 274 | ngoảnh | Động từ | /[ŋwajŋ̟˧˩]/ | Quay đầu về phía sau. |
| 275 | nhép | Danh từ | /[ɲɛp̚˧˦]/ | Hát theo lời của một bài hát đã thu âm sẵn bằng cách mấp máy miệng mà không ra tiếng của bản thân. |
| 276 | nhoà | Động từ, Tính từ | /[ɲwaː˨˩]/ | alternative spelling of nhoà. |
| 277 | phốt | Danh từ | /[fot̚˧˦]/ | mistake (especially in writing); error; misdeed; fault. |
| 278 | các-ten | Danh từ | /[kaːk̚˧˦ tɛn˧˧]/ | |
| 279 | tủi | Động từ | /[tuj˧˩]/ | to deplore; to lament; to grieve; to self-pity. |
| 280 | đét | Động từ | /ɗɛt˧˥/ | Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét". |
| 281 | giãy | Tính từ | /[zaj˦ˀ˥]/ | nói giống gà bị lây nên toi nhiều. |
| 282 | trốt | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕot̚˧˦]/ | tornado, twister. |
| 283 | mả | Tính từ | /[maː˧˩]/ | Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa. |
| 284 | nhuyễn | Tính từ | /[ɲwiən˦ˀ˥]/ | Mềm và mịn. |
| 285 | đui | Danh từ, Tính từ | /[ʔɗuj˧˧]/ | Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối. |
| 286 | vl | Cụm từ | initialism of vãi lồn. | |
| 287 | ngắc | Động từ | /[ŋak̚˧˦]/ | Dừng lại vì vướng mắc. |
| 288 | đớp | Động từ | /[ʔɗəːp̚˧˦]/ | Nhai, cắn thức ăn hoặc khi miệng khép lại mạnh. |
| 289 | thiu | Động từ, Tính từ | /[tʰiw˧˧]/ | Bị hỏng có mùi khó chịu. |
| 290 | sướt | Tính từ | /sɨət˧˥/ | Bị sầy nhẹ. |
| 291 | natri | Danh từ | /[naː˧˧ t͡ɕi˧˧]/ | Một kim loại mềm có màu trắng bạc, nằm trong ô thứ 11 của bảng tuần hoàn. |
| 292 | cheng | Tính từ | /ʨɛŋ˧˧/ | Tiếng kim loại. |
| 293 | net | Danh từ | /[nɛt̚˧˦]/ | Đường tạo nên hình dáng bên ngoài. |
| 294 | queo | Tính từ | /[kwɛw˧˧]/ | Bị làm cho cong hẳn về một bên, gần như gập lại. |
| 295 | chấy | Động từ | /[t͡ɕəj˧˦]/ | Điều khiển cho tia X, tia phóng xạ hoặc các thiết bị chuyên dụng tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh. |
| 296 | toang | Trạng từ | /twaːŋ˧˧/ | Hỏng, tan tác, tiêu tan. |
| 297 | nitơ | Danh từ | /[ni˧˧ təː˧˧]/ | Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy. |
| 298 | snack | Danh từ | /[səː˨˩ najk̟̚˧˦]/ | crisps; potato crisps. |
| 299 | khấn | Động từ | /[xən˧˦]/ | Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ. |
| 300 | nứng | Danh từ, Tính từ | /[nɨŋ˧˦]/ | Một trong 54 dân tộc được công nhận chính thức ở Việt Nam. |
| 301 | lơi | Tính từ, Trạng từ | /[loj˨˩]/ | Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài ra vô hạn. |
| 302 | nê | Danh từ, Tính từ | /[ne˧˧]/ | Loài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt. |
| 303 | rợp | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[zəːp̚˧˨ʔ]/ | to overshadow. |
| 304 | láp | Danh từ | /[laːp̚˧˦]/ | Món ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào. |
| 305 | uầy | Danh từ, Thán từ | /[ʔwəj˨˩]/ | (Danh từ). |
| 306 | òa | Danh từ, Tính từ | /[ʔwaː˧˧]/ | Sino-Vietnamese reading of 窩. |
| 307 | yết | Động từ | /iət˧˥/ | Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết. |
| 308 | lồm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[lom˨˩]/ | Ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm. |
| 309 | trĩu | Động từ, Tính từ | /[t͡ɕiw˦ˀ˥]/ | Sa xuống vì nặng quá. |
| 310 | thá | Danh từ | /[tʰaː˧˦]/ | Tiếng hô khi người cày muốn trâu bò kéo cày rẽ sang phải. Đây là phương ngữ Quảng Nam. |