HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Vietnamese Dictionary
CEFR Level
C1

Vietnamese — Advanced Vocabulary

310 words

Can understand a wide range of demanding, longer texts, and recognize implicit meaning.

# Word Type IPA Definition
1 h. Danh từ abbreviation of huyện.
2 xấp Danh từ /[səp̚˧˦]/ Tập hợp nhiều vật mỏng cùng loại xếp chồng lên nhau một cách ngay ngắn.
3 khẽ Trạng từ /[xɛ˦ˀ˥]/ in a reserved, gentle manner.
4 bung Động từ /[ʔɓʊwŋ͡m˧˧]/ Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh.
5 nhời Danh từ, Động từ, Tính từ /[ɲəːj˨˩]/ stinging pain.
6 ran Động từ /[zaːn˧˧]/ Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.
7 tanh Danh từ, Tính từ /[tajŋ̟˧˧]/ Có mùi như mùi cá sống.
8 đun Danh từ, Động từ /[ʔɗun˧˧]/ Đống rơm, đống rạ, đống thóc.
9 oanh Danh từ /[ʔwajŋ̟˧˧]/ Xem hoàng oanh.
10 kép Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[kɛp̚˧˦]/ Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn.
11 khoanh Danh từ, Động từ /[xwajŋ̟˧˧]/ Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn.
12 seo Động từ, Tính từ /[sɛw˧˧]/ Săn lại, dăn deo.
13 rước Danh từ, Động từ /[zɨək̚˧˦]/ Món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô.
14 sọc Tính từ /[sawk͡p̚˧˨ʔ]/
15 ù Tính từ, Trạng từ /[ʔu˨˩]/ Ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh.
16 ngõm Danh từ, Động từ, Tính từ /[ŋəːm˧˨ʔ]/ Người ngu dại.
17 khuỷu Danh từ /[xwiw˧˩]/ Khớp xương ở giữa đầu dưới xương đùi và đầu trên hai xương cẳng chân.
18 quai Danh từ, Động từ /[kwaːj˧˧]/ Phần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy.
19 tuýp Danh từ /[twip̚˧˦]/
20 Trạng từ eye dialect spelling of quá, representing Southern Vietnam Vietnamese.
21 credit Danh từ, Động từ credit (acknowledgement of a contribution).
22 toát Động từ /[twaːt̚˧˦]/ Ph. Tiếng đặt sau tính từ "lạnh" và "trắng" để thêm ý "khắp tất cả".
23 nghiến Động từ, Trạng từ /[ŋiən˧˦]/ Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
24 om Động từ, Tính từ /[ʔɔm˧˧]/ Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.
25 laze Danh từ /laː˧˧/ Phiên âm của laser, một loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao.
26 xỉa Động từ /[siə˧˩]/ Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn.
27 luyến Danh từ /[lwiən˧˦]/ Sino-Vietnamese reading of 戀.
28 đèo Danh từ /[ʔɗɛw˨˩]/ short for móng đeo (dewclaw).
29 pi Danh từ /pi˧˧/ Tỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn.
30 rát Tính từ /[zaːt̚˧˦]/ Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.
31 gẫu Trạng từ /[ɣəw˦ˀ˥]/ Bông lông không mục đích.
32 thun Danh từ, Tính từ /[tʰun˧˦]/ Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn.
33 noi Động từ /[nɔj˧˧]/ Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.
34 hổi Đại từ /[hoj˧˩]/ that time; then.
35 nhác Tính từ /[ɲaːk̚˧˦]/ Lười biếng.
36 dật Danh từ /[zət̚˧˨ʔ]/ Sino-Vietnamese reading of 逸.
37 quàng Danh từ, Động từ /[kwaːŋ˧˧]/ Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu x…
38 code Động từ /[kot̚˧˦]/
39 check Động từ /[t͡ɕəjk̟̚˧˦]/
40 sặc Thán từ /[sak̚˧˨ʔ]/ say what!?; wtf!?.
41 xâu Động từ /[səw˧˧]/ Xuyên qua bằng dây hoặc que để kết nối các vật nhỏ lại với nhau.
42 khanh Đại từ /[xajŋ̟˧˧]/ Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.
43 vênh Tính từ, Trạng từ /[vəjŋ̟˧˧]/ warped, tottering.
44 gở Tính từ /[ɣəː˧˩]/ Có tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian.
45 cau Động từ /[kaw˧˧]/ Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).
46 úi Thán từ /[ʔuj˧˦]/ An expression of surprise.
47 kham Động từ /[xaːm˧˧]/ Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí.
48 ngóc Động từ /[ŋawk͡p̚˧˦]/ Ngoi đầu lên.
49 nhè Danh từ, Động từ /[ɲɛ˨˩]/ Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng.
50 nhớt Danh từ, Tính từ /[ɲəːt̚˧˦]/ Nói màu sắc bạc đi hay mất tươi.
51 nong Danh từ, Động từ /[nawŋ͡m˧˧]/ Đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô.
52 cật Tính từ /kə̰ʔt˨˩/ Nói tre đã già, có cật rắn.
53 Động từ, Tính từ, Trạng từ /[zi˧˩]/ Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định.
54 khuếch Động từ, Trạng từ /[xwəjk̟̚˧˦]/ to amplify.
55 jun Danh từ /[zun˧˧ ke˧˦]/
56 xì-gà Danh từ /[si˨˩ ɣaː˨˩]/
57 vắc-xin Danh từ /[vak̚˧˦ sin˧˧]/ Chế phẩm có tính kháng nguyên dùng để tạo miễn dịch đặc hiệu chủ động, nhằm tăng sức đề kháng của cơ thể đối với một (số…
58 lươn Danh từ, Tính từ /[lɨən˧˧]/ Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
59 chệch Danh từ, Động từ /[t͡ɕəjk̟̚˧˨ʔ]/ Hành động làm lệch đường đi của cái gì đó.
60 xốp Danh từ, Tính từ /[sop̚˧˦]/ Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong.
61 rùi Trạng từ /zṵʔj˨˩/ Nói cây cỏ chết sạch.
62 xấc Tính từ /[sək̚˧˦]/ Ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài. Mình gầy.
63 nhang Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[ɲaŋ˧˨ʔ]/ Loài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.
64 tếu Tính từ, Trạng từ /[tew˧˦]/ funny; hilarious; comic.
65 p. Danh từ abbreviation of phường (“ward”).
66 thiếc Danh từ /[tʰiək̚˧˦]/ nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
67 xiết Động từ, Trạng từ /[siət̚˧˦]/ Như xiết nợ Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ.
68 lét Danh từ /lɛt˧˥/ Cái liếc mắt.
69 sấp Tính từ /səp˧˥/ Nói mặt trái của đồng tiền trái với ngửa là mặt phải.
70 đúp Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔɗup̚˧˦]/ Lưu ban.
71 hạc Danh từ /[haːk̚˧˨ʔ]/ Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.
72 ngời Tính từ /[ŋəːj˨˩]/ Sáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên.
73 bem Động từ /[ʔɓɛm˧˧]/ to beat; to give a beating.
74 cặc Danh từ, Đại từ /[kaːk̚˧˦]/ Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.
75 nịt Danh từ, Động từ /[nit̚˧˨ʔ]/ Buộc chặt.
76 nua Tính từ /[nuə˧˧]/ Không hoàn toàn, vừa như thế, vừa khác thế. Nước thuộc địa phong kiến. Thực vật nửa kí sinh. Lực lượng nửa vũ trang (l…
77 hàu Danh từ /[haw˨˩]/ Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến.
78 xóc Tính từ /sawk˧˥/ Gồ ghề, làm cho xe chạy xóc.
79 sưa Tính từ /[sɨə˧˧]/ North Central Vietnam form of thưa (“sparse”).
80 khuy Danh từ /[xwi˧˧]/ Như cúc Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài.
81 gượng Động từ, Tính từ /[ɣɨəŋ˧˨ʔ]/ Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
82 vén Danh từ, Động từ, Trạng từ /[vɛn˧˦]/ shore; bank; side.
83 sán Trạng từ /saːn˧˥/ Gần sát và làm phiền.
84 dào Động từ, Thán từ /[zaːw˨˩]/ Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.
85 loáng Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[lwaːŋ˦ˀ˥]/ Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
86 lem Tính từ /[lɛm˧˧]/ Nói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).
87 duỗi Động từ /[zuəj˦ˀ˥]/ Tự làm thẳng thân mình hay bộ phận nào của cơ thể; trái với co.
88 kiếng Danh từ /[kiəŋ˧˦]/ Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.
89 oái Danh từ, Tính từ, Thán từ /[ʔwaːj˧˧]/ majestic demeanor.
90 nách Danh từ, Động từ /[najk̟̚˧˦]/ Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
91 tuôn Động từ /[tuən˧˧]/ Di chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục.
92 ắng Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔaːŋ˧˦]/ Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong c…
93 vít Động từ /[vit̚˧˦]/ Kéo mạnh xuống.
94 ách Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔajk̟̚˧˦]/ Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.
95 mun Danh từ, Tính từ /[mun˧˧]/ Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí.
96 bướu Danh từ, Động từ /[ʔɓiəw˧˦]/ Chỗ lồi to trên thân gỗ.
97 oắt Tính từ /[ʔwat̚˧˦]/ Nói người bé nhỏ quá (dùng với ý coi thường).
98 áy Tính từ /[ʔaj˧˦]/ sear, withered.
99 víu Động từ /[viw˧˦]/
100 loét Danh từ, Động từ, Tính từ /[lwɛt̚˧˦]/ to ulcerate.
101 gừng Danh từ /[ɣɨŋ˨˩]/ Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị.
102 tịt Động từ /[tit̚˧˨ʔ]/ to not fire.
103 kali Danh từ /[kaː˧˧ li˧˧]/ potassium.
104 toại Tính từ /twa̰ːʔj˨˩/ Thỏa lòng.
105 Động từ, Tính từ /[ɣu˨˩]/ Kêu nhỏ trong cổ họng, vẻ đe doạ muốn cắn.
106 nhầy Danh từ, Tính từ /[ɲəj˨˩]/ Nói một máy đo có thể phát hiện được những sai biệt rất nhỏ.
107 rầu Tính từ, Trạng từ /[zəw˨˩]/ Buồn trong lòng.
108 W Cụm từ Viết tắt IUPAC 1 chữ cái cho tryptophan.
109 vóc Danh từ /[vawk͡p̚˧˦]/ Lượng chứa trong lòng bàn tay khi.
110 mía Danh từ /[miə˧˦]/ Cây trồng phổ biến ở nhiều nơi, sống hằng năm, thân cao 2-8m, thẳng đứng, ruột đặc, phân đốt đều đặn, lá cứng thẳng, hìn…
111 chảnh Tính từ /[t͡ɕajŋ̟˧˩]/ Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
112 chênh Tính từ /[t͡ɕəjŋ̟˧˧]/ Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng.
113 hỉ Trạng từ /[hi˧˩]/ Used to clarify what one is wondering in a friendly way: oh really?; is that so?.
114 ngông Trạng từ /ŋəwŋ˧˧/ Nói cao vồng lên.
115 hão Tính từ /[haːw˦ˀ˥]/ Không được việc gì cả vì không thiết thực, không có cơ sở thực tế.
116 rốn Danh từ /[zon˧˦]/ Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.
117 ngủm Danh từ, Động từ, Trạng từ /[ŋum˧˨ʔ]/ Lượng thức uống vừa đầy miệng.
118 nộm Danh từ /[nom˧˨ʔ]/ Món đồ ăn gồm rau luộc, đu đủ sống thái nhỏ... trộn với vừng, lạc... có thêm chanh hoặc giấm và ớt.
119 hớp Động từ /[həːp̚˧˦]/ Mở miệng để đưa vào một ít chất nước rồi ngậm ngay lại.
120 hột Danh từ /[hot̚˧˨ʔ]/ Thẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục.
121 khui Động từ /[xuj˧˧]/ Làm cho cái gì vốn giữ kín được phanh phui ra, phơi bày ra.
122 vía Danh từ, Tính từ /[viə˧˦]/ Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên.
123 Thán từ /[zo˧˧]/ a common toast used when drinking in a group.
124 guốc Danh từ, Tính từ /[ɣuək̚˧˦]/ piece of high-heeled footwear, except a boot; a slingback, mule, pump, stiletto, wedge, platform, kitten heel, etc.
125 gang Danh từ /[ɣaːŋ˧˧]/ Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt.
126 mịn Tính từ /[min˧˨ʔ]/ Nhỏ mặt, nhỏ hạt và mượt, sờ dịu tay.
127 thụt Động từ /[tʰut̚˧˨ʔ]/ Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột.
128 xức Danh từ /[sʊwk͡p̚˧˦]/ Sino-Vietnamese reading of 觸.
129 ngoặt Danh từ, Động từ /[ŋwaːt̚˧˨ʔ]/ Central Vietnam and Southern Vietnam form of nguyệt (“moon”).
130 khoét Động từ /[xwɛt̚˧˦]/ Đào thành lỗ sâu.
131 rệp Danh từ /[zep̚˧˨ʔ]/ Bọ nhỏ, cánh nửa cứng, mình dẹp, tiết chất hôi, hút máu người, chuyên sống ở khe giường, chiếu chăn, ghế phản.
132 rúc Động từ /[zʊwk͡p̚˧˦]/ Chui vào chỗ hẹp.
133 sẩy Động từ /[səj˧˩]/ Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đá…
134 Tính từ /[zaː˨˩]/
135 toẹt Động từ, Tính từ, Thán từ /[twɛt̚˧˦]/ Tiếng nhổ nước bọt.
136 uất Động từ /[ʔwət̚˧˦]/ Tức giận lắm, đến mức cảm thấy không còn chịu nổi nữa, nhưng vẫn phải cố nén lại trong lòng.
137 chưng Động từ, Trạng từ /[t͡ɕɨŋ˧˧]/ Cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi.
138 huề Danh từ, Động từ, Tính từ /[hwe˧˦]/ Cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu.
139 mít Danh từ, Tính từ /[mit̚˧˦]/ Loài cây cùng họ với dâu tằm, thân có nhựa mủ, quả kép lớn có gai và chứa nhiều múi, vị ngọt và thơm.
140 quạo Tính từ Từ sai chính tả của quạu.
141 nhẵn Danh từ, Tính từ /[ɲaːn˦ˀ˥]/ Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.
142 nhệch Danh từ, Động từ /[ɲəjk̟̚˧˦]/ to slightly move.
143 múc Động từ /[mʊwk͡p̚˧˦]/ Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái.
144 bứt Động từ /[ʔɓɨt̚˧˦]/ Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác.
145 thui Động từ /[tʰuj˧˧]/ Đốt, đốt cho chín.
146 ghém Danh từ, Tính từ /[ɣɛm˧˦]/ raw vegetables, or salad made of such vegetables.
147 ngớp Động từ, Tính từ /[ŋəːp̚˧˦]/ Khiếp sợ.
148 ig Danh từ /[ʔi˧˧ ɣəː˨˩]/ Instagram.
149 cuội Trạng từ /kuə̰ʔj˨˩/ Nhảm nhí; Dối trá; Không đúng sự thật.
150 sanh Danh từ, Động từ /[sajŋ̟˧˧]/ Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).
151 nán Động từ /[naːn˧˦]/ Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.
152 khít Tính từ /[xit̚˧˦]/ Liền sát với nhau, không có khe hở.
153 khuây Tính từ /[xwəj˧˧]/ Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
154 nhen Động từ, Thán từ /[ɲɛn˧˧]/ Bắt đầu cháy lên.
155 khựa Danh từ, Động từ, Tính từ, Đại từ /[xɨə˧˦]/ Liên quan đến Trung Quốc.
156 giấm Danh từ /[zəm˧˦]/ Đồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá.
157 ga-ra Danh từ garage (building or section of building used to store a car, tools, etc.).
158 khướt Tính từ /[xɨət̚˧˦]/ Mệt lắm (thtục).
159 cook Danh từ, Động từ, Thán từ /kuk˧˥/ synonym of cút (“to beat it; to take a hike; to get lost”).
160 húc Động từ /[hʊwk͡p̚˧˦]/ Đâm mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tàu xe).
161 phùng Tính từ /fṳŋ˨˩/ Giống như vật thể hình vành.
162 mênh Tính từ /[məjŋ̟˧˧]/ vast; immense; infinite; endless.
163 meo Thán từ /[mɛw˧˧]/ (từ tượng thanh) Tiếng mèo rên la khi nó sợ hoặc bị đau.
164 cap Danh từ /[kaːp̚˧˦]/ Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách v…
165 sất Trạng từ /[sət̚˧˦]/ Nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn.
166 tửu Danh từ /[tiw˧˩]/ Rượu (thtục).
167 hoe Động từ, Tính từ /[hwɛ˧˧]/ Có màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.
168 khuân Động từ /[xwən˧˧]/ Khiêng vác (đồ vật nặng).
169 sẫm Tính từ, Trạng từ, Thán từ /[səm˦ˀ˥]/ Khoảng thời gian vừa mới tối.
170 container Danh từ /[kəwŋ͡m˧˧ tɛn˧˧ nəː˧˧]/ Thùng chứa hình hộp lớn, có dung tích tiêu chuẩn, dùng để đựng hàng hoá chuyên chở đi xa bằng các loại phương tiện vận t…
171 dứa Danh từ /[zɨə˨˩]/ Cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều…
172 rô-bốt Danh từ (Danh từ).
173 bn Cụm từ initialism of bao nhiêu.
174 dzô Động từ, Trạng từ, Thán từ /[zo˧˧]/ alternative spelling of vô.
175 gọt Động từ /[ɣɔt̚˧˨ʔ]/ Cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định.
176 nhím Danh từ /[ɲim˧˦]/ Loài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn.
177 biếm Động từ /[ʔɓiəm˧˦]/ Giáng chức (cũ).
178 kiệu Danh từ /[kiəw˧˨ʔ]/ Cây trồng, thân hành trắng hình trái xoan thuôn, lá dải hẹp nửa hình trụ, dài đến 60cm, hoa hình cầu dạng chuông, củ dùn…
179 xo Tính từ /sɔ˧˧/ Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách.
180 phủi Động từ /[fuj˧˩]/ to dust (to remove dust).
181 nhàu Tính từ /[ɲaw˨˩]/ Nhăn nhúm, không phẳng.
182 thẹo Danh từ, Tính từ /[tʰɛw˧˨ʔ]/ Số lượng rất nhỏ.
183 trườn Động từ /[t͡ɕɨən˨˩]/ Nhoai về phía trước.
184 cộc Tính từ /[kəwk͡p̚˧˨ʔ]/ Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối).
185 hiu Tính từ, Trạng từ /[hiw˧˧]/ melancholic, gloomy, sad.
186 Thán từ /[həː˧˧]/ Tiếng người đi cày dùng để bảo trâu dừng lại.
187 mẫm Tính từ /məʔəm˧˥/ Nói trẻ con béo tốt.
188 xoang Danh từ, Tính từ /[swaːŋ˧˧]/ Khúc nhạc, bản đàn.
189 ngước Động từ /[ŋɨək̚˧˦]/ Đi về phía vùng cao; đi trái chiều dòng nước.
190 Động từ /[kɛ˧˦]/ Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.
191 ren Danh từ, Động từ /[zɛn˧˧]/ Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép.
192 Danh từ /[zu˧˦]/ Từ đệm cùng nghĩa với ru (cũ).
193 quạnh Tính từ /[kwajŋ̟˧˨ʔ]/ Vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông.
194 đỉa Danh từ, Động từ /[ʔɗiə˧˦]/ Dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy địn…
195 phèo Danh từ, Tính từ /[fɛw˨˩]/ Ruột non của lợn, bò đã làm thịt.
196 nhúm Danh từ, Động từ /[ɲum˧˦]/ Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại.
197 lòe Trạng từ /lwɛ̤˨˩/ Với nhiều ánh sáng.
198 truật Danh từ, Động từ /[t͡ɕwət̚˧˦]/ Cất chức (cũ).
199 oxi Danh từ /[ʔo˧˧ si˧˧]/
200 mát-xa Động từ /[maːt̚˧˦ saː˧˧]/ to massage.
201 Đại từ /[ni˧˦]/ thou, you (second-person pronoun).
202 gam Danh từ /[ɣaːm˧˧]/ Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn.
203 mích Động từ /mïk˧˥/ Đối nghịch ý ai.
204 ba-lê Danh từ alternative spelling of ba lê (“ballet”).
205 tulip Danh từ /[tu˧˧ lip̚˧˦]/
206 Tính từ /[lu˧˦]/ (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn.
207 giòi Danh từ /[zɔj˨˩]/ Loài cây cùng họ với ổi, quả mọng hình tương tự quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp hơi ngọt và thơm.
208 iu Động từ /[ʔiw˧˧]/ eye dialect spelling of yêu, representing Southern Vietnam Vietnamese.
209 cuỗm Động từ /[kuəm˦ˀ˥]/ (Thông tục) Chiếm lấy và mang đi mất một cách nhanh chóng.
210 cùn Danh từ, Tính từ /[kun˨˩]/ Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh.
211 nỏ Danh từ, Trạng từ /[no˧˧]/ Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.
212 trét Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕet̚˧˨ʔ]/ Nông đáy.
213 xép Danh từ, Động từ, Tính từ /[sɛp̚˧˦]/ additional, extra.
214 mic Danh từ /[mïk̟̚˧˦]/ microphone.
215 gút Danh từ, Động từ /[ɣut̚˧˦]/ synonym of gùn (“small lump (on cloth)”).
216 sún Tính từ /[sun˧˦]/ Bị gãy, rụng mà chưa thay răng mới, để trống một chỗ.
217 mèm Trạng từ /[mɛm˨˩]/ Nói say rượu qưá.
218 sâm-panh Danh từ alternative spelling of sâm panh.
219 nhớp Tính từ /[ɲəːp̚˧˦]/ Bẩn thỉu dính ướt.
220 trừu Danh từ /[t͡ɕiw˨˩]/ sheep (of the genus Ovis).
221 rái Tính từ /zaːj˧˥/ Cạch không dám làm nữa.
222 dẳng Tính từ /za̰ŋ˧˩˧/ Quá mặn, khó ăn.
223 hách Tính từ /hajk˧˥/ Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ.
224 bớ Thán từ /[ʔɓəː˧˦]/ Tiếng gọi người (thường là người ngang hàng hoặc người dưới) ở đằng xa.
225 gượm Động từ /[ɣɨəm˧˨ʔ]/ Nhìn thẳng vào người nào, mắt không chớp, vẻ giận dữ, đe doạ.
226 sến Tính từ /[sen˧˦]/ Lãng mạn quá mức, ủy mị, sướt mướt.
227 xốt Danh từ /[sot̚˧˦]/ Nước đặc hơn nước chấm và lỏng hơn tương được giội lên đồ ăn.
228 bụp Danh từ, Trạng từ /[ʔɓup̚˧˦]/ Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp.
229 ngáo Tính từ /[ŋaːw˧˦]/ be high/intoxicated after using methamphetamine or other addictive substances.
230 mướt Động từ, Tính từ /[mɨət̚˧˦]/ sweat profusely, perspire abundantly.
231 ny Danh từ /[ni˧˧]/ initialism of người yêu.
232 clgt Cụm từ /[kəː˨˩ ləː˨˩ ɣəː˨˩ təː˨˩]/ initialism of cái lồn gì thế? (“the fuck is/was that?”): WTF.
233 tỳ Động từ Alternative spelling of tì.
234 hủi Danh từ /[huj˧˩]/ Người mắc bệnh phong (cũ).
235 thớt Danh từ /[tʰəːt̚˧˦]/ Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm.
236 nhão Tính từ /[ɲaːw˦ˀ˥]/ Hơi nát vì hãy còn nhiều nước.
237 quấc Danh từ, Động từ /[kwak̚˧˦]/ Một loại hạt bé nhỏ, một trong hai thành phần cơ bản cấu thành nên vật chất trong Mô hình chuẩn của vật lý hạt.
238 suyễn Danh từ, Động từ /[swiən˦ˀ˥]/ (bệnh ~) asthma.
239 buốt Tính từ, Trạng từ /[ʔɓuət̚˧˦]/ Có cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên.
240 tót Trạng từ /[tɔt̚˧˦]/ Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, là hoàn toàn có khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi, không tin của n…
241 chuốt Động từ /[t͡ɕuət̚˧˦]/ Sửa chữa cho thật hay.
242 miến Danh từ /[miən˧˦]/ Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.
243 siêng Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[siəŋ˧˧]/ Đphg Chăm.
244 đặng Liên từ /[ʔɗaŋ˧˨ʔ]/ in order to, so that.
245 kẹc Danh từ /[kɛk̚˧˨ʔ]/ (từ chửi thề ít gây khó chịu) Lối viết để ghi cách phát âm biệt ngữ/phương ngữ của cặc.
246 đanh Tính từ /[ʔɗajŋ̟˧˧]/ (âm thanh) rất gọn, vang nhưng không ngân, gây cảm giác của cái gì rắn, chắc.
247 hễ Liên từ /[he˦ˀ˥]/ Nếu như; nếu mà.
248 chùn Động từ /[t͡ɕun˨˩]/ Rụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp.
249 tép Danh từ, Tính từ /[tɛp̚˧˦]/ Một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lý. Mỗi tệp có một tê…
250 gh Danh từ /[ɣəː˨˩ kɛp̚˧˦]/
251 liu Danh từ /liw˧˧/ Một trong những nốt nhạc cổ Việt Nam.
252 logo Danh từ A visual symbol or emblem that acts as a trademark or a means of identification of a company or organization.
253 ra-đa Danh từ /zaː˧˧ ɗaː˧˧/ Máy dùng sự phản xạ của các sóng vô tuyến điện để xác định vị trí và khoảng cách của các vật ở xa như máy bay, tàu ngầm…
254 vút Tính từ /[vut̚˧˦]/ Một vật lao qua với tốc độ rất nhanh, không thể nhìn thấy.
255 ắp Tính từ /[ʔap̚˧˦]/ brimful; abundant.
256 đoản Danh từ /[ʔɗwaːn˧˩]/ Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất đ…
257 sủi Động từ, Tính từ /[suj˧˩]/ Như bùng. Huỷ bỏ, trốn tránh dự định đang hoặc sắp sửa thực hiện.
258 rêu Danh từ /[zew˧˧]/ Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên…
259 keng Thán từ /[kɛŋ˧˧]/ clank; clang; clink.
260 rọc Danh từ, Động từ, Tính từ /[zawk͡p̚˧˨ʔ]/ Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.
261 bết Động từ /[ʔɓet̚˧˦]/ to be soiled, to be smeared.
262 ngạnh Động từ /[ŋajŋ̟˧˨ʔ]/ Như ngoảnh.
263 bim Danh từ /[ʔɓim˧˧]/ Tóc kết thành dải buông thõng xuống.
264 phẩy Danh từ, Động từ, Tính từ /[fəj˧˧]/ Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có…
265 rạc Động từ /[zaːk̚˧˨ʔ]/ Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.
266 ngoặc Danh từ, Tính từ /[ŋwak̚˧˨ʔ]/ Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
267 lép Tính từ /[lɛp̚˧˦]/ Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong.
268 Pháp Danh từ, Trạng từ /[faːp̚˧˦]/ một quốc gia nằm chủ yếu ở Tây Âu; tên chính thức: Cộng hòa Pháp.
269 khuyển Danh từ /[xwiən˧˧]/ Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen.
270 sin Danh từ /[sin˧˧]/ Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông.
271 sụ Trạng từ /[su˧˨ʔ]/ Ph. Lắm, nhiều.
272 chuôm Danh từ, Động từ /[t͡ɕɨəm˨˩]/ Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
273 lốt Danh từ /[lot̚˧˦]/ Loài cây nhỏ cùng họ với trầu không, lá thường dùng làm gia vị nấu thịt ếch, thịt ba ba.
274 ngoảnh Động từ /[ŋwajŋ̟˧˩]/ Quay đầu về phía sau.
275 nhép Danh từ /[ɲɛp̚˧˦]/ Hát theo lời của một bài hát đã thu âm sẵn bằng cách mấp máy miệng mà không ra tiếng của bản thân.
276 nhoà Động từ, Tính từ /[ɲwaː˨˩]/ alternative spelling of nhoà.
277 phốt Danh từ /[fot̚˧˦]/ mistake (especially in writing); error; misdeed; fault.
278 các-ten Danh từ /[kaːk̚˧˦ tɛn˧˧]/
279 tủi Động từ /[tuj˧˩]/ to deplore; to lament; to grieve; to self-pity.
280 đét Động từ /ɗɛt˧˥/ Đánh, phát nhẹ làm phát ra tiếng kêu "đét".
281 giãy Tính từ /[zaj˦ˀ˥]/ nói giống gà bị lây nên toi nhiều.
282 trốt Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕot̚˧˦]/ tornado, twister.
283 mả Tính từ /[maː˧˩]/ Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa.
284 nhuyễn Tính từ /[ɲwiən˦ˀ˥]/ Mềm và mịn.
285 đui Danh từ, Tính từ /[ʔɗuj˧˧]/ Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối.
286 vl Cụm từ initialism of vãi lồn.
287 ngắc Động từ /[ŋak̚˧˦]/ Dừng lại vì vướng mắc.
288 đớp Động từ /[ʔɗəːp̚˧˦]/ Nhai, cắn thức ăn hoặc khi miệng khép lại mạnh.
289 thiu Động từ, Tính từ /[tʰiw˧˧]/ Bị hỏng có mùi khó chịu.
290 sướt Tính từ /sɨət˧˥/ Bị sầy nhẹ.
291 natri Danh từ /[naː˧˧ t͡ɕi˧˧]/ Một kim loại mềm có màu trắng bạc, nằm trong ô thứ 11 của bảng tuần hoàn.
292 cheng Tính từ /ʨɛŋ˧˧/ Tiếng kim loại.
293 net Danh từ /[nɛt̚˧˦]/ Đường tạo nên hình dáng bên ngoài.
294 queo Tính từ /[kwɛw˧˧]/ Bị làm cho cong hẳn về một bên, gần như gập lại.
295 chấy Động từ /[t͡ɕəj˧˦]/ Điều khiển cho tia X, tia phóng xạ hoặc các thiết bị chuyên dụng tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh.
296 toang Trạng từ /twaːŋ˧˧/ Hỏng, tan tác, tiêu tan.
297 nitơ Danh từ /[ni˧˧ təː˧˧]/ Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.
298 snack Danh từ /[səː˨˩ najk̟̚˧˦]/ crisps; potato crisps.
299 khấn Động từ /[xən˧˦]/ Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ.
300 nứng Danh từ, Tính từ /[nɨŋ˧˦]/ Một trong 54 dân tộc được công nhận chính thức ở Việt Nam.
301 lơi Tính từ, Trạng từ /[loj˨˩]/ Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài ra vô hạn.
302 Danh từ, Tính từ /[ne˧˧]/ Loài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.
303 rợp Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[zəːp̚˧˨ʔ]/ to overshadow.
304 láp Danh từ /[laːp̚˧˦]/ Món ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào.
305 uầy Danh từ, Thán từ /[ʔwəj˨˩]/ (Danh từ).
306 òa Danh từ, Tính từ /[ʔwaː˧˧]/ Sino-Vietnamese reading of 窩.
307 yết Động từ /iət˧˥/ Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.
308 lồm Danh từ, Động từ, Tính từ /[lom˨˩]/ Ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm.
309 trĩu Động từ, Tính từ /[t͡ɕiw˦ˀ˥]/ Sa xuống vì nặng quá.
310 thá Danh từ /[tʰaː˧˦]/ Tiếng hô khi người cày muốn trâu bò kéo cày rẽ sang phải. Đây là phương ngữ Quảng Nam.
← B2 Level C1 of 6 C2 →

Explore the Tiếng Việt dictionary

Look up any Vietnamese word for definitions, equivalents in 94 languages, CEFR level, and more.

Open Dictionary