Meaning of ren | Babel Free
/[zɛn˧˧]/Định nghĩa
- Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép.
- Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc.
Ví dụ
“Đường viền bằng ren.”
“Ốc trờn ren.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.