Meaning of xốp | Babel Free
/[sop̚˧˦]/Định nghĩa
- Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong.
- Xơ và ít nước.
- Láy. Xôm xốp. (ý mức độ ít)
Ví dụ
“hạt xốp”
polystyrene pellets
“Đất xốp.”
“Gỗ xốp.”
“Bánh xốp.”
“Quả chanh xốp.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.