Meaning of khánh | Babel Free
/[xajŋ̟˧˦]/Định nghĩa
- Nhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.
- Tên của người Việt Nam (dành cho nam và nữ).
- Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.
- Tên đệm của người Việt Nam.
Ví dụ
“Chuông rền, õm ruổi, khánh lay (Phan Trần)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.