HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khánh | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[xajŋ̟˧˦]/

Định nghĩa

  1. Nhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.
  2. Tên của người Việt Nam (dành cho nam và nữ).
  3. Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.
  4. Tên đệm của người Việt Nam.

Ví dụ

“Chuông rền, õm ruổi, khánh lay (Phan Trần)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khánh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course