HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của đéo | Babel Free

Động từ CEFR A2 Frequent
[ʔɗɛw˧˦]

Định nghĩa

  1. Chỉ việc vận chuyển thứ gì đó bằng cách đeo trên lưng.
  2. Đưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất định.
  3. Mang trên mình.
  4. Giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục).
  5. Mang kèm trên xe đạp, xe máy.
  6. Bòn lấy dần.
  7. Gắn vào áo.
  8. Mang thêm ngoài những thứ đã mang.
  9. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình.
  10. Bám sát.
  11. Chịu đựng.

Từ tương đương

Bosanski prcati šukati
Ελληνικά αφροδισιάζω
English copulate fuck
Suomi jepiä koinata paritella yhtyä
हिन्दी रपटना
Hrvatski prcati šukati
Bahasa Indonesia ayut bersanggama kentu
Italiano copulate
日本語 とつぐ 交合 交尾 交接 性交
Српски prcati šukati
Svenska kopulera
Türkçe aşk yapmak kaymak
Tiếng Việt giao cấu lẹo nhảy phủ

Ví dụ

“Coordinate term: lẹo lồn”
“Đéo con mẹ mày!”

Fuck you!

“𠴼媄吒𠀲𱜢扵𥪝丐茄尼”

Fuck anyone who is in this house.

“đeo cặp”

to (be) wear(ing) a backpack

“đeo nhẫn/dây chuyền/bông tai/đồng hồ/khẩu trang”

to (be) wear(ing) a ring/necklace/earring/watch/mask

“Bướm đeo dưới dạ cây bần. Làm sao kết nghĩa châu trần với nhau”
“Đeo khăn gói.”
“Đeo ba-lô”
“Đeo huân chương.”
“Đeo lon”
“Đeo nhẫn.”
“Đeo hoa tai.”
“Đồng hồ đeo tay.”
“Đeo kính.”
“Đeo mặt nạ”
“Đeo mũ bảo hiểm”
“Đứa bé cứ đeo mẹ.”
“Tên mật thám đeo theo”
“Đeo nợ.”
“Đeo tật.”
“Đeo tiếng xấu.”
“Đẽo gỗ làm cột.”
“Đẽo cối đá.”
“Guốc đẽo.”
“Quan lại đẽo tiền của dân.”
“Đéo mẹ chúng mày!”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đéo được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free