Meaning of phủ | Babel Free
/[fu˧˩]/Định nghĩa
- Che trùm kín lên.
- Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh.
- Thoả; Bõ.
- Không trung thành.
- Nói một số động vật giao cấu, như ngựa, rắn.
- Cư xử tệ bạc.
- Giúp đỡ công việc cho người khác.
- Cộng thêm vào.
- Nhỏ hơn, không quan trọng bằng những cái chính hoặc để bổ sung cho cái chính.
Ví dụ
“phụ mẹ làm việc nhà”
to help one's mother with housework
“Cậu không phụ kỳ vọng của gia đình.”
He did not disappoint his family.
“14th century, Luo Guanzhong, Romance of the Three Kingdoms Ch. 4; 1909, Vietnamese translation by Phan Kế Bính”
[Cao] Cao said: I'd rather betray others than let others betray me.
“Đất phủ dây khoai.”
“Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (Chu Mạnh Trinh)”
“Có oản anh tình phụ xôi, có cam phụ quýt, có người phụ ta. (ca dao)”
“Phụ một tay cho chóng xong.”
“Diện tích phụ.”
“Thuế phụ.”
“Anh lái phụ.”
“Sản phẩm phụ.”
“Công trình phụ.”
“Trời phú tính hiền cho anh ta.”
“Hãy xin báo đáp ân tình cho phu (Truyện Kiều)”
“Chữ ân uy lớn nhỏ đều phu (Văn tế TVTS)”
“Cho phu lòng khách bõ công đợi chờ (Nông Đức Mạnh)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.