HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

đéo

Động từ CEFR A2 Frequent
[ʔɗɛw˧˦]

Định nghĩa

  1. Chỉ việc vận chuyển thứ gì đó bằng cách đeo trên lưng.
  2. Đưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất định.
  3. Mang trên mình.
  4. Giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục).
  5. Mang kèm trên xe đạp, xe máy.
  6. Bòn lấy dần.
  7. Gắn vào áo.
  8. Mang thêm ngoài những thứ đã mang.
  9. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình.
  10. Bám sát.
  11. Chịu đựng.

Từ tương đương

14 more languages

Ví dụ

“Coordinate term: lẹo lồn”
“Đéo con mẹ mày!”

Fuck you!

“𠴼媄吒𠀲𱜢扵𥪝丐茄尼”

Fuck anyone who is in this house.

đeo cặp”

to (be) wear(ing) a backpack

đeo nhẫn/dây chuyền/bông tai/đồng hồ/khẩu trang

to (be) wear(ing) a ring/necklace/earring/watch/mask

“Bướm đeo dưới dạ cây bần. Làm sao kết nghĩa châu trần với nhau
Đeo khăn gói.”
Đeo ba-lô”
Đeo huân chương.”
Đeo lon
Đeo nhẫn.”
Đeo hoa tai.”
“Đồng hồ đeo tay.”
Đeo kính.”
Đeo mặt nạ”
Đeo mũ bảo hiểm”
“Đứa bé cứ đeo mẹ.”
“Tên mật thám đeo theo
Đeo nợ.”
Đeo tật.”
Đeo tiếng xấu.”
“Đẽo gỗ làm cột.”
“Đẽo cối đá.”
“Guốc đẽo.”
Quan lại đẽo tiền của dân.”
“Đéo mẹ chúng mày!”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đéo được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free