HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của sao | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[saːw˨˩]

Định nghĩa

  1. Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền.
  2. Thứ rổ to đan thưa.
  3. Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.
  4. Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.
  5. Đơn vị diện tích đo ruộng, bằng một phần mười của một mẫu ta, tức là.
  6. Nhạc cụ bằng ống trúc hay kim loại có nhiều lỗ, thổi thành tiếng.
  7. Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn.
  8. Mét vuông.
  9. Thứ mành mành nhỏ, nan to.
  10. Váng dầu, mỡ trên mặt nước.
  11. Chấm trắng nổi trên lông của một số động vật.
  12. Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền.
  13. Đơn vị tính thời gian, tương đương với 1 giây (1 giây bằng 99 sao).

Từ tương đương

Bosanski asterisk star
English Asterisk Flute how star
Hrvatski asterisk star
Kurdî star
Српски asterisk star

Ví dụ

“toán sao”

an "asterisked" math problem (marked with an asterisk); a difficult math problem

“Ai đem con sáo sang sông, để cho con sáo sổ lồng sáo bay. (ca dao)”
“Tiếng sáo nghe giữa một chiều chợ vãn (Huy Cận)”
“Trời nắng to, phải buông cánh sáo xuống.”
“Bầu trời đầy sao”
“Cờ đỏ sao vàng năm cánh.”
“Học thuộc những câu có dấu sao()”
“Bát canh béo nổi đầy sao.”
“Hươu sao.”
“cây sao.”
“Sông sâu sào ngắn khôn dò. (ca dao)”
“Ruộng sâu đến một con sào (Nguyễn Công Hoan)”
“Có con mà gả chồng xa, ba sào ruộng chéo chẳng ma nào cày. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem sao được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free