Meaning of đen | Babel Free
/[ʔɗen˨˩]/Định nghĩa
- Đồ dùng để lấy ánh sáng.
- Như đền rồng Nơi vua ngự ngày xưa.
- Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt.
- Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh.
- Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử.
Từ tương đương
Ví dụ
“đèn dầu”
an oil lamp
“đèn huỳnh quang”
an fluorescent light
“A-la-đanh và cây đèn thần”
Aladdin and the Magic Lamp
“thần đèn”
the Genie of the Lamp
“Cảo thơm lần giở trước đèn (Truyện Kiều)”
“Đèn hàn”
“Máy thu thanh năm đèn.”
“Quỳ tâu trước sân đền.”
“Đền Hùng.”
“Đền Kiếp Bạc.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.