Meaning of phà | Babel Free
/[faː˨˩]/Định nghĩa
- Thở mạnh ra qua đường miệng.
- Làm cho hư hỏng.
- Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà.
- Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị.
- Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học.
- Bung loét, lở ra.
- Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện.
- Bật mạnh không kìm giữ được.
- Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống.
- Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì.
- Xen lẫn trong nhau.
- Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên.
Ví dụ
“pha cà phê”
to make coffee
“Phà khói thuốc.”
“Phà ra hơi rượu.”
“Phá nhà.”
“Phá vỡ kế hoạch.”
“Phá kỉ lục.”
“Vết thương phá lở.”
“Phá lên cười.”
“Phá chạy tháo thân.”
“Dao động cùng pha.”
“Dòng điện ba pha.”
“Pha bóng đẹp mắt .”
“Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.”
“Pha ấm trà.”
“Pha cà phê.”
“Pha nước chấm.”
“Pha màu để vẽ.”
“Vải phin pha ni lông.”
“Đất cát pha.”
“Giọng miền Trung pha Bắc.”
“Pha thịt.”
“Pha cây nứa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.