Meaning of xen | Babel Free
/[sɛn˧˧]/Định nghĩa
- Cắt bớt chỗ không cần thiết.
- Ở vào giữa những cái khác.
- Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình.
Ví dụ
“Xén giấy.”
“Xén hàng rào cho bằng phẳng.”
“Đứng xen vào đám đông.”
“Trồng xen các loại cây.”
“Không xen vào việc riêng của người ta.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.