Nghĩa của can thiệp | Babel Free
[kaːn˧˧ tʰiəp̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Dự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó.
Từ tương đương
Ελληνικά
μεσολαβώ
Español
intervenir
Suomi
puuttua
Galego
intervir
Bahasa Indonesia
campur tangan
Svenska
intervenera
ไทย
แทรกแซง
Ví dụ
“Chính phủ can thiệp để cứu công ty.”
The government intervened to save the company.
“When I saw Montgomery swallow a third dose of brandy, I took it upon myself to interfere. He was already more than half fuddled.”
The Finding of Moreau
“Thấy chuyện bất bình thì can thiệp.”
“Can thiệp vào nội bộ của nước khác.”
“Can thiệp vũ trang (can thiệp bằng hành động vũ trang vào nước khác).”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free