Nghĩa của căn vặn | Babel Free
kan˧˧ va̰ʔn˨˩Định nghĩa
Hỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.
Ví dụ
“Căn vặn cho ra lẽ.”
“Được lời căn-vặn ấy, Nghi lại càng tỏ ra cái thái-độ bình-tĩnh, không ai có thể đoán biết được cô là người đương có chút tâm-sự băn-khoăn và bối-rối.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free