HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of canh | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[kajŋ̟˧˦]/

Định nghĩa

  1. Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.
  2. Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.
  3. Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn.
  4. Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra.
  5. Một nghìn đồng
    colloquial
  6. Cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc.
  7. Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời.
  8. Sự việc diễn biến với những chi tiết có liên quan với nhau, gợi nên những phản ứng trong tâm tư, tình cảm.
  9. Sợi ngang trên khung cửi, phân biệt với sợi dọc là chỉ.
  10. Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây.
  11. Chỗ giáp liền bên.
  12. Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc một số vật.
  13. Sự tồn tại về mặt vật chất hay tinh thần; tình trạng, thực trạng, tình cảnh.
  14. Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa.
  15. Đoạn thẳng hay nửa đường thẳng giới hạn một hình hình học.
  16. Bộ phận hình tấm mở ra khép vào.
  17. Hình ảnh sự vật được ghi lại bằng phim.
  18. Từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc.
  19. Tay người, trừ phần bàn tay ra.
  20. Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi.
  21. Kí hiệu thứ bảy trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
  22. Khoảng đất trải dài, rộng ra.
  23. Cái để ngắm, để giải trí.
  24. Thứ nhạc cụ người thầy cúng thường dùng, gồm một thanh la nhỏ nối vào giữa một cái vòng kim loại, có cán để cầm.
  25. Các lực lượng đối lập trong một tổ chức.
  26. Phe, phái cùng một số đặc điểm chung.

Từ tương đương

English Bough branch Broth

Ví dụ

“cánh hoa”

petal

“sao vàng năm cánh”

a five-pointed golden star

“Hắn diện một bộ cánh lỗi mốt hết cỡ.”

He wears/wore a super out-of-style set of clothes.

“canh tơ chỉ vải”

silk warp and cotton weft

“Ngày sáu khắc tin mong nhạn vắng, Đêm năm canh tiếng lắng chuông rền.”

The whole day went with no news, The whole night saw no sound but the bell, ringing slowly but loudly.

“cạnh bàn”

one of the edges of a table

“uốn cây thế làm cảnh”

to bend a tree into an ornamental tree

“Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)”
“Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (Truyện Kiều)”
“Cảnh nước mất, nhà tan (Phạm Văn Đồng)”
“Đã quay được nhiều cảnh gợi cảm”
“Cảnh Thị Mầu lên chùa”
“Uốn cây thế làm cảnh.”
“Ngày ngày tiu, cảnh chập cheng lên đồng (Tú Mỡ)”
“Chim vỗ cánh.”
“Thẳng cánh cò bay.”
“Cánh máy bay.”
“Cánh tàu lượn.”
“Cánh hoa.”
“Sao vàng năm cánh.”
“Cánh quạt.”
“Cánh cửa.”
“Cánh tủ.”
“Cánh tay.”
“Kề vai sát cánh.”
“Cánh đồng.”
“Cánh rừng.”
“Cánh tả.”
“Cánh hữu.”
“Ăn cánh.”
“Cánh đàn ông.”
“Cơm nóng canh sốt.”
“Cơm dẻo, canh ngọt.”
“Canh tơ chỉ vải.”
“Đêm năm canh.”
“Cầm canh.”
“Canh bạc gặp hồi đen.”
“Canh.”
“Chiết một cành cam.”
“Quả trĩu cành.”
“Cành thoa.”
“Không tì ngực vào cạnh bàn.”
“Nhà ở cạnh đường.”
“Ngồi bên cạnh.”
“Cạnh một tam giác.”
“Cạnh của một góc.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See canh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course