Meaning of phim | Babel Free
/[fim˧˧]/Định nghĩa
- Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.
- Miếng gỗ hay xương nhỏ gắn vào đàn, để đỡ dây đàn, làm cho dây đàn có thể phát ra những âm khác nhau.
- Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh.
Ví dụ
“Để gặp điện thoại viên, vui lòng bấm phím 1.”
To forward to an operator, please press 1.
“Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình.”
“Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.