Meaning of phim hoạt hình | Babel Free
/fim˧˧ hwa̰ːʔt˨˩ hï̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.
Ví dụ
“Trẻ em rất thích xem phim hoạt hình.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.