Meaning of Thu | Babel Free
/[tʰu˧˧]/Định nghĩa
- Ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.
- Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa.
- Cá thu.
- Cây.
- Chỗ trong trật tự sắp xếp.
- Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.
- liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)
- Người muốn hay đã hãm hại mình.
- Điều cảm thấy vui thích.
- Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần.
- Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt.
- Người con gái còn trẻ.
- liên quan đến tay
- Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua.
- Bậc hai, bậc dưới trong gia đình.
- Đầu lợn đã làm thịt.
- "Thế thủ" nói tắt.
Ví dụ
“hòm thư điện tử”
an e-mail
“Hôm nay là thứ mấy?”
What (week)day is today?
“cổ thụ”
an old tree
“lớp Thú/Có vú”
Mammalia
“trả thù”
to revenge against; to take vengeance on
“thủ lợn”
pig head
“Mối thù không đội trời chung.”
“Phân biệt bạn và thù.”
“Ngồi ghế hàng thứ nhất.”
“Có hai thứ đài thu thanh điện tử và bán dẫn.”
“Cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy”
“Con thứ.”
“Vợ thứ.”
“Thư gia đình.”
“Thư chuyển tiền.”
“Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện.”
“Nàng tiểu thư.”
“Thú rừng.”
“Đi săn thú.”
“Mặt người dạ thú.”
“Thú đọc sách.”
“Thú vui.”
“Thu đã qua, đông đang tới.”
“Gió mùa thu.”
“Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu).”
“Đã mấy thu qua.”
“Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (ca dao).”
“Thủ đô”
“Thủ dâm”
“Giỏi cả thủ lẫn công.”
“Cổ thụ.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.