thú ăn kiến
Định nghĩa
Loài thú lớn, thuộc bộ Thú thiếu răng, có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các khu rừng ở Nam Mỹ và Trung Mỹ.
Từ tương đương
35 more languages
العربيةآكل النّمل
Bosanskimravojed
Catalàos formiguer
Češtinamravenečník
Cymraegmorgrugysor
Danskmyresluger
DeutschAmeisenbär
Ελληνικάμυρμηγκοφάγος
Esperantoformikomanĝulo
Suomimuurahaiskarhu
עבריתדוב נמלים
Hrvatskimravojed
Magyarhangyász
Հայերենմրջնակեր
Íslenskamauraæta
Italianoformichiere
Қазақ тіліқұмырсқажегіш
한국어개미핥기
Lietuviųskruzdėlynas
Latviešuskudrlācis
Македонскимравојад
Bahasa Melayutenggiling
Nederlandsmiereneter
Polskimrówkojad
Românăfurnicar
Русскиймуравьед
Српскиmravojed
Svenskamyrslok
தமிழ்எறும்புத்தின்னி
ไทยตัวกินมด
Türkçekarıncayiyen
Українськамурахоїд
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free