Meaning of thú ăn kiến | Babel Free
/[tʰu˧˦ ʔan˧˧ kiən˧˦]/Định nghĩa
Loài thú lớn, thuộc bộ Thú thiếu răng, có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các khu rừng ở Nam Mỹ và Trung Mỹ.
Từ tương đương
English
anteater
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.