Meaning of thứ ba | Babel Free
/[tʰɨ˧˦ ʔɓaː˧˧]/Định nghĩa
- Từ dùng trong văn học cũ dùng để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.
-
Từ sai chính tả của thứ Ba. form-of
- Ngày thứ hai của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Hai và trước thứ Tư.
- Người giữ sổ ruộng ở làng trong thời Pháp thuộc.
Ví dụ
“Khoé thu ba gợn sóng kinh thành.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.