Nghĩa của thủ bút | Babel Free
[tʰu˧˩ ʔɓut̚˧˦]Định nghĩa
Chữ tự tay tác giả viết ra.
Từ tương đương
English
Autograph
Ví dụ
“[…] bên cạnh ghi năm chữ tiểu tự "Đông Pha cư sĩ viết", té ra là thủ bút của Tô Đông Pha.”
[…] besides it were five small characters reading "written by Householder Dōngpō"; apparently this was Sū Dōngpō's handwriting.
“Thủ bút của.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free