Meaning of thu chi | Babel Free
/tʰṵ˧˩˧ ʨḭ˧˩˧/Định nghĩa
- Nhận tiền về và tiêu tiền ra.
- Người cường hào đứng đầu một làng trong thời phong kiến về mặt hương ẩm hay đình trung.
Ví dụ
“Thăng bằng thu chi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.