HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phồng | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[fawŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.
  2. Buồng lớn.
  3. Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
  4. Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
  5. Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín.
  6. Nơi thực hiện một thao tác.
  7. Kiểu chữ.
  8. Hình người nhỏ ngộ nghĩnh bằng sành hay bằng sứ để trẻ con chơi.
  9. Đơn vị công tác.

Từ tương đương

English book Burn font

Ví dụ

“xi-rô phong”

maple syrup

“phòng ngủ”

a bedroom

“phòng 2, lầu 2”

room 2, 2nd floor

“phòng thí nghiệm”

a laboratory

“ngồi im như phỗng”

to sit still like a phỗng statue

“trơ như phỗng”

to be motionless like a phỗng statue

“Một phong bánh khảo.”
“Phong thư.”
“Phòng làm việc của giám đốc.”
“Phòng thí nghiệm.”
“Phòng giáo dục huyện.”
“Phòng hành chính.”
“Phòng đối ngoại.”
“Phòng thông tin.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phồng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course