HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thạo | Babel Free

Tính từ CEFR B2 Frequent
[tʰaːw˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Rộng rãi với người.
  2. Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn.
  3. Nói người con, người em biết đạo cư xử.

Từ tương đương

العربية خبير
Bosanski god god
हिन्दी पारंगत माहिर
Hrvatski god god
日本語 堪能 達者
한국어 능하다
Српски god god
Svenska god

Ví dụ

“義矣汝道庄涓香花供𫀅群年討”

When one is mindful of rectitude and forgets not the Way, offered incense and blossoms seem still pious

“Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải (《南交古金里巷歌謠註解》 "Southern Folk-ballads from the Hamlets and Alleys - Annotated and Explained") 𢄂(Chợ)𬁑蒌(trưa)㐌(rau)痚(đã)𠫾(héo) 𥙩(đi)夷(Lấy)敬(gì)媄(kính)𥙩(mẹ)夷(lấy)討(gì)㛪(thảo) At midday, vegetables at the market have already wilted; What shall I dutifully offer my mother and generously give my little siblings?”
“Lam Giang; Võ Ngọc Nhã (1970), Đặng Đức Tuấn Tinh Hoa Công Giáo Ái Quốc Việt Nam [Đặng Đức Tuấn - A Catholic Vietnamese Patriot's Quintessence], page 503; quoted in “Xuất xứ và ý nghĩa của hai từ ‘lương dân’ – ‘giáo dân’ [The etymologies and meanings of the two words ‘lương dân’ and ‘giáo dân’]”, in nghiencuuquocte.org, 2021 Xưa những việc chẳng ngay chẳng thảo[,] [đ]ổ Da tô, vu Tả đạo với Dửu dân[.] In the past, everything dishonest and impious was blamed on Jesus, Christianity, and Christians.”
“Thạo nghề sông nước.”
“Thạo tiếng Anh.”
“Đọc thông viết thạo.”
“Buôn bán rất thạo.”
“Lòng thảo.”
“Người em thảo (HNĐ)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thạo được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free