thuần thục
Định nghĩa
Thành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều.
Từ tương đương
16 more languages
Bosanskigod
Hrvatskigod
한국어능하다
Nederlandsvolleerd
Русскийпрактикуемый
Српскиgod
Svenskagod
Українськадосвідчений
Ví dụ
“Điều khiển thuần thục nhiều loại máy.”
“Các động tác biểu diễn đã thuần thục.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free