HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tin | Babel Free

Động từ CEFR A1 Common
[tin˧˧]

Định nghĩa

  1. báo tin (nói tắt)
  2. Có ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật.
  3. Cho là thành thật.
  4. Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó.
  5. Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy.

Từ tương đương

Čeština mínit uvěřit věřit
Deutsch abnehmen glauben
Ελληνικά πιστεύω
English believe believe to believe to trust
Español creer
Suomi ostaa
Français avoir foi croire croire estimer se douter
Gàidhlig creid smaoinich
Galego entender
हिन्दी पतियाना
Italiano credere
日本語 信ずる
Latina autumo
Nederlands geloven geloven
Português achar acreditar
Türkçe inanmak kanmak
Tiếng Việt quan niệm tin tưởng
中文 相信 認為
ZH-TW 相信 認為

Ví dụ

“niềm tin”

trust

“trị bệnh bằng niềm tin”

faith healing

“tin về gia đình”
“tin cho bạn bè”
“thấy tận mắt mới tin”
“nửa tin nửa ngờ”
“tin ở lời hứa”
“tin vào sức mình”
“tin ở bạn bè”
“tin ở lớp trẻ”
“tôi tin rồi tình hình sẽ ổn”
“tin là mình làm đúng”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tin được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free