Nghĩa của tai | Babel Free
[taːj˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“có tài”
talented
“Phiên âm bài Hán-văn từ trang 237 đến trang 241 […] Cái văn: nhân nghĩa chi cử, yếu tại an dân;[…]”
Transcription of the Chinese-script text from page 237 to page 241 […] Gài wén: rényì zhī jǔ, yào zài ānmín.
“Nếu chữa lại: 有 載 錢 踞 坐 於 屋 上 者 hữu tại tiền cứ tọa ư ốc thượng giả thì có nghĩa hơn.”
If we correct this: 有 載 錢 踞 坐 於 屋 上 者 yǒu zài qián jù zuò yú wūshàng zhě it is more meaningful.
“Trong đạo Nho, đức Khổng Tử cũng có lần nói: "Trời có nói gì đâu? - thiên hà ngôn tại?"”
In Confucianism, Confucius once said, "Does heaven speak? – tiān hé yán zāi?"
“Một tải gạo.”
“Xe chở vượt tải.”
“Quá tải.”
“Bác tài.”
“Một nhà văn có tài.”
“Tài ngoại giao.”
“Cậy tài.”
“Hội thi tài của thợ trẻ.”
“Tai nấm.”
“Tai cho mấy cái.”
“Tai bay vạ gió.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free