HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thầy | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[tʰəj˨˩]/

Định nghĩa

  1. Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).
  2. Xác người.
  3. Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân.
  4. Đgt., khng. (kết hợp hạn chế, thường đi sau kệ) Để mặc, muốn ra sao thì ra.
  5. . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân.
  6. . Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ.
  7. Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương).

Từ tương đương

English change corpse dad

Ví dụ

“Muốn sang thì bắc cầu kiều Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy”

If you want to cross a river, build a bridge If you want your children educated, love (and marry) a teacher.

“thầy mẹ/u”

parents

“thầy cãi”

lawyer

“thầy lang”

practitioner of East Asian alternative medicine

“Thầy chủ nhiệm.”
“Tình thầy trò.”
“Chào thầy ạ!”
“Bậc thầy.”
“Thầy lang.”
“Thầy đề.”
“Thầy cai.”
“Thầy tuồng.”
“Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng (tục ngữ).”
“Thầy phủ.”
“Thầy thừa.”
“Thầy thông.”
“Đạo thầy nghĩa tớ.”
“Thay thầy đổi chủ.”
“Chết phơi thây.”
“Vùi thây quân thù.”
“Khuyên mãi không nghe thì. (kệ) thây nó.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thầy used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course