HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thầy | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[tʰəj˨˩]

Định nghĩa

  1. Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).
  2. Xác người.
  3. Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân.
  4. Đgt., khng. (kết hợp hạn chế, thường đi sau kệ) Để mặc, muốn ra sao thì ra.
  5. . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân.
  6. . Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ.
  7. Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương).

Từ tương đương

Čeština fotr fotřík táta
Deutsch Abba Pa Papa Papi Paps Vater
Español papa
Français ḍād papa père
Italiano babbo padre papa
Kurdî dad
Nederlands pa papa
Polski tata tatuś
Português pai papai
Русский батька батя Папа папочка
Türkçe baba babacık
Українська нянів
Tiếng Việt cha
中文 爸爸 老師
ZH-TW 爸爸 老師

Ví dụ

“Muốn sang thì bắc cầu kiều Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy”

If you want to cross a river, build a bridge If you want your children educated, love (and marry) a teacher.

“thầy mẹ/u”

parents

“thầy cãi”

lawyer

“thầy lang”

practitioner of East Asian alternative medicine

“Thầy chủ nhiệm.”
“Tình thầy trò.”
“Chào thầy ạ!”
“Bậc thầy.”
“Thầy lang.”
“Thầy đề.”
“Thầy cai.”
“Thầy tuồng.”
“Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng (tục ngữ).”
“Thầy phủ.”
“Thầy thừa.”
“Thầy thông.”
“Đạo thầy nghĩa tớ.”
“Thay thầy đổi chủ.”
“Chết phơi thây.”
“Vùi thây quân thù.”
“Khuyên mãi không nghe thì. (kệ) thây nó.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thầy được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free