Meaning of kim | Babel Free
/[kim˧˧]/Định nghĩa
- Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp.
- Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.
- Loài cá nước mặn mồm dài.
- Vật hình dài giống cái kim.
- Thời nay, trái với cổ.
Ví dụ
“Thổ sinh kim. Kim sinh thuỷ. Hoả khắc kim. Kim khắc mộc.”
Earth bears Metal. Metal enriches Water. Fire melts Metal. Metal chops Wood.
“Lấy cho bố cái kìm với cái cờ-lê.”
Bring me the pliers and wrench.
“Có công mài sắt có ngày nên kim. (tục ngữ)”
“Kim đồng hồ.”
“Kim tiêm.”
“Từ cổ đến kim.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.