HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kim | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[kim˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp.
  2. Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.
  3. Loài cá nước mặn mồm dài.
  4. Vật hình dài giống cái kim.
  5. Thời nay, trái với cổ.

Từ tương đương

English hand Kim Needle

Ví dụ

“Thổ sinh kim. Kim sinh thuỷ. Hoả khắc kim. Kim khắc mộc.”

Earth bears Metal. Metal enriches Water. Fire melts Metal. Metal chops Wood.

“Lấy cho bố cái kìm với cái cờ-lê.”

Bring me the pliers and wrench.

“Có công mài sắt có ngày nên kim. (tục ngữ)”
“Kim đồng hồ.”
“Kim tiêm.”
“Từ cổ đến kim.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kim used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course