Meaning of kép | Babel Free
/[kɛp̚˧˦]/Định nghĩa
- Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.
- Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn.
- Từ cũ chỉ người yêu là nam.
- Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau.
- Cặp sách.
Ví dụ
“Mua cái kẹp đựng sách.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.