HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kép | Babel Free

Noun CEFR C1 Standard
/[kɛp̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.
  2. Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn.
  3. Từ cũ chỉ người yêu là nam.
  4. Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau.
  5. Cặp sách.

Từ tương đương

English Clip double sandwich

Ví dụ

“Mua cái kẹp đựng sách.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kép used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course