HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of két | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[kɛt̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Xem mòng két
  2. Kẽ hở.
  3. Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của.
  4. Góc, xó.
  5. Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở.
  6. Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà.

Từ tương đương

English Crate end Parakeet

Ví dụ

“Kẹt ván.”
“Kẹt ách.”
“Kẹt tủ.”
“Úp trong kẹt.”
“Két bạc.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See két used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course