Meaning of két | Babel Free
/[kɛt̚˧˦]/Định nghĩa
- Xem mòng két
- Kẽ hở.
- Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của.
- Góc, xó.
- Hòm gỗ có đai dùng để chứa hàng hoá khi chuyên chở.
- Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà.
Ví dụ
“Kẹt ván.”
“Kẹt ách.”
“Kẹt tủ.”
“Úp trong kẹt.”
“Két bạc.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.