HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thúng | Babel Free

Noun CEFR C2 Specialized
/[tʰʊwŋ͡m˧˦]/

Định nghĩa

  1. "Thung lũng" nói tắt.
  2. Bệnh phù.
  3. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
  4. Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
  5. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
  6. Phần mười của đấu.
  7. Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.
  8. Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng.
  9. Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.
  10. Thuyền thúng (nói tắt).
  11. Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.

Từ tương đương

English Container Crate pipe

Ví dụ

“đóng thùng”

to close a barrel; to tuck one's shirt in

“bỏ áo trong/ngoài thùng”

to keep one's shirt tucked/untucked

“Mua 1 thùng tặng 2 gói.”

Buy one carton/box and get two more packs free.

“Bện thừng .”
“Con trâu chẳng tiếc lại tiếc dây thừng. (tục ngữ)”
“Thùng nước.”
“Thùng xăng.”
“Thùng thóc.”
“Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.”
“Đổ thùng.”
“Lường thưng tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)”
“Xuống thung.”
“Đan thúng.”
“Cạp thúng.”
“Mua mấy thúng gạo.”
“Đi thúng theo kinh rạch.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thúng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course