HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thúng câu | Babel Free

Noun CEFR B2
/tʰuŋ˧˥ kəw˧˧/

Định nghĩa

Vật dụng đan bằng tre, có hình tròn và lòng sâu, được trát kín bằng nhựa để giữ nước và đựng cá người đi câu đã bắt được.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thúng câu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course