HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thúng | Babel Free

Danh từ CEFR C2 Specialized
[tʰʊwŋ͡m˧˦]

Định nghĩa

  1. "Thung lũng" nói tắt.
  2. Bệnh phù.
  3. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
  4. Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
  5. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
  6. Phần mười của đấu.
  7. Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.
  8. Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng.
  9. Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.
  10. Thuyền thúng (nói tắt).
  11. Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.

Từ tương đương

العربية فنطاس
Azərbaycanca yeşik
Čeština bedna
Deutsch Kasten Kiste
English Container Crate pipe tank
Suomi kori laatikko
Français cageot caisse
Gàidhlig cliath-bhogsa
עברית ארגז
Magyar rekesz
Bahasa Indonesia krat
Italiano cesto
Kurdî ket ket krêtî tank
Македонски гајба сандак
Nederlands krat
Polski skrzynka
Português engradado
Română Lada
Slovenčina debna škatuľa
Slovenščina zaboj
Shqip arkë
Српски bedna često često kori škatula гајба
Svenska back packlår
Kiswahili kreti sanduku
ไทย ลัง
Tiếng Việt két

Ví dụ

“đóng thùng”

to close a barrel; to tuck one's shirt in

“bỏ áo trong/ngoài thùng”

to keep one's shirt tucked/untucked

“Mua 1 thùng tặng 2 gói.”

Buy one carton/box and get two more packs free.

“Bện thừng .”
“Con trâu chẳng tiếc lại tiếc dây thừng. (tục ngữ)”
“Thùng nước.”
“Thùng xăng.”
“Thùng thóc.”
“Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.”
“Đổ thùng.”
“Lường thưng tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)”
“Xuống thung.”
“Đan thúng.”
“Cạp thúng.”
“Mua mấy thúng gạo.”
“Đi thúng theo kinh rạch.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thúng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free