Meaning of vẹt | Babel Free
/[vɛt̚˧˦]/Định nghĩa
- Vết dài.
- Áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài.
- Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc.
- Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói.
- Hình còn sót lại.
- Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da và nhuộm, quả dùng ăn trầu và nhuộm lưới; còn gọi là vẹt dù.
- Giao tuyến của một hình không gian với một trong các mặt phẳng hình chiếu.
Ví dụ
“Vệt nắng xiên chéo xuống là từ hướng Đất Mũi, chụp lúc 7h sáng 26-12.”
The sun shining obliquely (through the clouds), from the direction of Đất Mũi; picture taken at 7 am on 26/12.
“Ngọc lành có vết. (tục ngữ)”
“Vạch lông tìm vết. (tục ngữ)”
“Vết chân trên cát.”
“Vết máu trên áo.”
“Nói như vẹt.”
“Học vẹt.”
“Vệt vôi.”
“Vệt máu.”
“Thấm những vệt mồ hôi trên má.”
“Những vệt ánh đèn pha.”
“Áo vét nữ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.