Meaning of kết cấu hạ tầng | Babel Free
/ket˧˥ kəw˧˥ ha̰ːʔ˨˩ tə̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Toàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.
Ví dụ
“Hợp tác phát triển kết cấu hạ tầng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.