HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kết cấu hạ tầng | Babel Free

Noun CEFR C2
/ket˧˥ kəw˧˥ ha̰ːʔ˨˩ tə̤ŋ˨˩/

Định nghĩa

Toàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.

Ví dụ

“Hợp tác phát triển kết cấu hạ tầng.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kết cấu hạ tầng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course