HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của can | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[kaːn˧˧]

Định nghĩa

  1. Nhà nhỏ lắm.
  2. Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
  3. . Cặn.
  4. Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.
  5. Chỗ nông hoặc không có nước, phân biệt với chỗ sâu hoặc có nước.
  6. Quẻ đầu trong bát quái tượng trưng trời, cha, con trai, chồng...
  7. Bộ phận dùng để cầm một số dụng cụ, thường tròn, dài.
  8. Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng.
  9. Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.
  10. Gian nhà.
  11. Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm.
  12. Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được.
  13. Đồ dùng đo độ nặng nhẹ của vật; dụng cụ để xác định khối lượng các vật thể.
  14. Số mà lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
  15. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
  16. Ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu.
  17. Độ nặng nhẹ được xác định.
  18. Tên đơn vị đo cũ bằng lạng ta, mỗi lạng khoảng 0, 605 ki-lô-gram.
  19. Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilôgam được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.

Từ tương đương

العربية قرة مقبض
Беларуская павінен
Български хибискус
Català hibisc llosc miop
Cymraeg byr ei olwg carn dylu pannas y dŵr
Esperanto devi miopa tenilo
فارسی باید
Հայերեն դաստակ
Bahasa Indonesia bunga raya gagang kati kembang sepatu
Íslenska hjalt nærsýnn
日本語 ハイビスカス 木槿 芙蓉
ქართული ახლომხედველი
Қазақша бөрітарақ
한국어 무궁화 자루 칼자루
Монгол бариул
Bahasa Melayu baru bunga raya hulu kati
မြန်မာဘာသာ ခေါင်ရန်း
Română hibiscus
Shqip miop
Svenska borde hibiskus märke närsynt
తెలుగు మందారము
ไทย ชบา
Tagalog gumamela puluhan
Tiếng Việt bông bụp cận thị chuối dâm bụt phái

Ví dụ

“Cầm chặt cán dao trong tay, tôi bỗng thấy người mình như cao lớn hắn lên; […]”

Firmly holding the handle of the knife in my hand, I suddenly felt as if I were much taller; […]

“cán cân công lí”

the scales of justice

“cân nặng”

weight

“nặng cân”

heavy; formidable

“căn bậc 2”

square root

“Căn bậc 2 của 4 bằng 2.”

The square root of 4 is 2.

“căn bậc 3”

cube root

“Căn (của) 4 bằng 2.”

The square root of 4 is 2.

“Cân đai bối tử.”
“Đặt lên cân.”
“Ngoắc vào cân xem thử.”
“Nặng cân.”
“Nhẹ cân.”
“Một cân vàng .”
“Kẻ tám lạng người nửa cân. (tục ngữ)”
“Mua mấy cân thịt.”
“Uống nước chừa cặn (tục ngữ).”
“Cơm thừa canh cặn.”
“Cán dao.”
“Cán cờ.”
“Nắm đằng cán. (tục ngữ)”
“Can dầu.”
“Can mười lít.”
“Quẻ càn và quẻ khôn chỉ trời và đất, cha và mẹ, chồng và vợ.”
“Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ (Võ Nguyên Giáp)”
“Ngôi nhà chỉ có hai căn.”
“4 là căn bậc hai của 16.”
“3 là căn bậc ba của 27.”
“Cấn nước chè.”
“Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho. (ca dao)”
“Cần bật bông.”
“Cần đàn bầu.”
“Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu.”
“Rượu cần.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem can được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free