HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của song | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[sawŋ͡m˧˧]

Định nghĩa

  1. Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.
  2. Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.
  3. Thuyền nan nhỏ.
  4. Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.
  5. Nơi mở ra chuyên để đánh bạc.
  6. Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.
  7. Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật.
  8. . Cửa sổ.
  9. Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng.
  10. Chấn song (nói tắt).
  11. . Dao động truyền đi trong một môi trường.

Từ tương đương

Afrikaans rottang
العربية خيزران نظير
Español bengala espalda ratán río río
Gaeilge ratán
Galego bi-
עברית הקביל משנה
Bahasa Indonesia dwi- lurus paralel rotan selari
ខ្មែរ ទន្លេ
한국어
Kurdî bi- may ratan rota rotîn
Bahasa Melayu rotan
မြန်မာဘာသာ ကြိမ်
Nederlands evenwijdig parallel rivier rotan rug
Português bi- paralelo rota rotim
Svenska dubbla parallellt rotting tve-
తెలుగు పేము
Türkçe hezaren paralel paralel rattan yan yana
Українська паралельний
Tiếng Việt đôi may song song
中文
ZH-TW

Ví dụ

“sau song sắt”

behind (iron) bars

“bờ sông”

river bank

“thấy lạnh sống lưng”

to feel the chills down one's spine

“sống núi ngầm”

underwater mountain ridge

“sống dao”

the back of a knife

“1967, Xuân Quỳnh, "Sóng (Waves)", in 1968 Hoa Dọc Chiến Hào (Flowers along the Combat Trenches); 1996 English translation by Huỳnh Sanh Thông Dữ dội và dịu êm, Ồn ào và lặng lẽ; Sông không hiểu nổi mình, Sóng tìm ra tận bể. They rage and rave, caress and soothe; they shout and roar, lie still or hushed. The stream can't understand its waves -”

They leave and find their way to sea.

“Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).”
“(Cảnh) gạo chợ nước sông.”
“Sống dao.”
“Sống cưa.”
“Trở sống cuốc đập tơi đất.”
“Sống lá.”
“Sống lưng.”
“Sống mũi.”
“Mở sòng bạc.”
“Sòng xóc đĩa.”
“Thả sõng xuống hồ.”
“Gậy song.”
“Tựa án bên song.”
“Song sắt.”
“Gió lùa qua song cửa.”
“Mặt hồ gợn sóng.”
“Sóng người trùng điệp.”
“Sóng lúa nhấp nhô.”
“Làn sóng đấu tranh.”
“Sóng âm.”
“Sóng vô tuyến điện.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem song được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free