Meaning of song | Babel Free
/[sawŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.
- Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.
- Thuyền nan nhỏ.
- Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.
- Nơi mở ra chuyên để đánh bạc.
- Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.
- Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật.
- . Cửa sổ.
- Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng.
- Chấn song (nói tắt).
- . Dao động truyền đi trong một môi trường.
Ví dụ
“sau song sắt”
behind (iron) bars
“bờ sông”
river bank
“thấy lạnh sống lưng”
to feel the chills down one's spine
“sống núi ngầm”
underwater mountain ridge
“sống dao”
the back of a knife
“1967, Xuân Quỳnh, "Sóng (Waves)", in 1968 Hoa Dọc Chiến Hào (Flowers along the Combat Trenches); 1996 English translation by Huỳnh Sanh Thông Dữ dội và dịu êm, Ồn ào và lặng lẽ; Sông không hiểu nổi mình, Sóng tìm ra tận bể. They rage and rave, caress and soothe; they shout and roar, lie still or hushed. The stream can't understand its waves -”
They leave and find their way to sea.
“Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).”
“(Cảnh) gạo chợ nước sông.”
“Sống dao.”
“Sống cưa.”
“Trở sống cuốc đập tơi đất.”
“Sống lá.”
“Sống lưng.”
“Sống mũi.”
“Mở sòng bạc.”
“Sòng xóc đĩa.”
“Thả sõng xuống hồ.”
“Gậy song.”
“Tựa án bên song.”
“Song sắt.”
“Gió lùa qua song cửa.”
“Mặt hồ gợn sóng.”
“Sóng người trùng điệp.”
“Sóng lúa nhấp nhô.”
“Làn sóng đấu tranh.”
“Sóng âm.”
“Sóng vô tuyến điện.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.