HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of song song | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[sawŋ͡m˧˧ sawŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như hai mặt phẳng không có một điểm chung.
  2. Nói hai cái đối nhau.

Ví dụ

“Trong cùng một mặt phẳng, hai đường thẳng song song không có điểm chung.”

On a given plane, parallel lines do not share any points.

“Kẻ hai đường thẳng song song.”
“Song song đôi mặt còn ngờ chiêm bao (HT)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See song song used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course