căn bậc hai
Định nghĩa
Phép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=√ (lúc đó y²=x).
Từ tương đương
12 more languages
Češtinadruhá odmocnina
Ελληνικάτετραγωνική ρίζα
Suomineliöjuuri
Italianoradice quadrata
日本語平方根
한국어제곱근
Nederlandsvierkantswortel
Polskipierwiastek kwadratowy
Русскийквадратный корень
ไทยรากที่สอง
Türkçekarekök
Ví dụ
“4 là căn bậc hai của 16.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free