Meaning of căn bậc hai | Babel Free
/[kan˧˧ ʔɓək̚˧˨ʔ haːj˧˧]/Định nghĩa
Phép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=√ (lúc đó y²=x).
Ví dụ
“4 là căn bậc hai của 16.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.