HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của đinh | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[ʔɗïŋ˧˧]

Định nghĩa

  1. Thoi (vàng, bạc).
  2. Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng).
  3. Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.
  4. Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng.
  5. Phần ở phía trên trần của màn. Đình màn.
  6. Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng.
  7. Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình.
  8. Tên đệm của các họ Việt Nam trước, mang ý nghĩathường gắn với sự trang nghiêm, uy nghi và sự ổn định.
  9. Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì.
  10. Điểm chung của các đường sinh trong hình nón.
  11. Mụn nhiễm trùng, có mủ.
  12. Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, elip) đối với một trục đối xứng của nó.
  13. Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc.
  14. Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm.
  15. Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc và khuy áo.
  16. Tóc được cắt sát toàn bộ phần đầu.
  17. Cái quan trọng, có sức ảnh hưởng lớn, gần như không thể thay thế.

Từ tương đương

Bosanski raspon top
Deutsch ditschen
Ελληνικά Ντιν ντιν
Español clavo clavo raspadura raspón
Français bigner cassolette ding
हिन्दी छन
Hrvatski raspon top
日本語
Kurdî ding top top
Polski drin
Српски raspon top
Tiếng Việt lu

Ví dụ

“đinh ốc”

a screw

“đầu đinh”

a buzz cut

“đến tuổi đinh”

to become an adult man and have to contribute

“Con là con trai nên con có một đinh. Em là con gái nên không có đinh.”

You're a boy so you have a share of mutual funding fees. Your sister doesn't have one.

“Nhà ta phải nộp 2 đinh để xây sửa nhà thờ họ. Tổng cộng là 6 triệu.”

Our family has to contribute 2 "male fees" for the renovation of the extended family's temple. 6 million dongs in total.

“đỉnh đầu”

the top of a head

“đỉnh E-vơ-rét”

Mount Everest

“Miệng thì ngâm lớn, tay thì thò vào bọc lấy ra một đống vàng bạc xếp ngay ngắn lên bàn, tất cả là tám đĩnh bạc, hai đĩnh vàng.”

While speaking loudly, he stuck his hand in his bundle and produced a heap of gold and silver which he tidily arranged on the table; altogether it amounted to eight silver ingots and two gold ingots.

“Một đĩnh bạc.”
“To như cột đình.”
“(Tội) tày đình (tội rất lớn).”
“Màn tuyn, đình bằng vải.”
“Tủ gỗ đinh.”
“Đóng đinh.”
“Lên đinh.”
“Tuổi Đinh Mùi.”
“Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu. (ca dao)”
“Đầu đinh.”
“Nhân vật đinh của bộ truyện.”
“Đỉnh núi.”
“Lên đến đỉnh dốc.”
“Đỉnh cao của nghệ thuật”
“Đỉnh của một góc.”
“Đỉnh của một đa diện.”
“Đỉnh của parabol.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đinh được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free