HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lu | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[lu˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đàn, bọn đông người.
  2. Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).
  3. Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng.
  4. Tổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn.
  5. Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa.
  6. Mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to.
  7. ^((xem từ nguyên 1)).
  8. Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.
  9. Xe có bánh lăn, có chức năng làm bằng phẳng và nén chặt mặt nền.

Từ tương đương

English band flood lu

Ví dụ

“lũ bạn”

a group of friends

“lũ trẻ”

a group of children

“lũ nhóc”

a group of kids

“Vả, Á Lìl không cả quyết ăn vì thèm nữa, mà ăn để trả thù sự chết đói của cả nhà nó, thì làm sao mà thuyết phục nó được. Có lẽ nó đang nhìn cơm, mà nói thầm: “Ừ, ngày xưa, cha mẹ tao không có mầy nên chết, bây giờ gặp mầy đây, tao có dung tha đâu! Tao ăn cho sống dai, mặc kệ lũ nó bày điều, đặt chuyện”.”
“Một lũ tù binh.”
“Lũ chúng nó.”
“Mưa lũ.”
“Lư đồng.”
“Đánh lú.”
“Lu đựng đậu.”
“Phu kéo lu.”
“Lái xe lu .”
“Xe lu lăn đường.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course