Meaning of lu | Babel Free
/[lu˧˧]/Định nghĩa
- Đàn, bọn đông người.
- Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).
- Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng.
- Tổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn.
- Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa.
- Mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to.
- ^((xem từ nguyên 1)).
- Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.
- Xe có bánh lăn, có chức năng làm bằng phẳng và nén chặt mặt nền.
Ví dụ
“lũ bạn”
a group of friends
“lũ trẻ”
a group of children
“lũ nhóc”
a group of kids
“Vả, Á Lìl không cả quyết ăn vì thèm nữa, mà ăn để trả thù sự chết đói của cả nhà nó, thì làm sao mà thuyết phục nó được. Có lẽ nó đang nhìn cơm, mà nói thầm: “Ừ, ngày xưa, cha mẹ tao không có mầy nên chết, bây giờ gặp mầy đây, tao có dung tha đâu! Tao ăn cho sống dai, mặc kệ lũ nó bày điều, đặt chuyện”.”
“Một lũ tù binh.”
“Lũ chúng nó.”
“Mưa lũ.”
“Lư đồng.”
“Đánh lú.”
“Lu đựng đậu.”
“Phu kéo lu.”
“Lái xe lu .”
“Xe lu lăn đường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.