Meaning of ló | Babel Free
/[lɔ˧˦]/Định nghĩa
- Gây hoặc làm tăng cảm giác khoái cảm ở cơ quan sinh dục nam.
- Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận.
- Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.
- Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi.
- Phô bày ra, để cho người ngoài biết được.
- Hồ quần áo bằng lơ.
- Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất.
- Để cho điều kiện khách quan làm việc gì qua mất đi một cách đáng tiếc.
- Tính toán đến, quan tâm đến.
- Giả như không nghe thấy, không biết gì.
- Chạy chọt đút lót để được việc gì.
Ví dụ
“"Taylo rồi chân cũng lo"”
"Taylor's Hands and Feet Are All Nervy" (a 1964 Nhân Dân article by Hồ Chí Minh)
“Số là có một người đàn bà chết trôi, có mang đã 7 – 8 tháng, cái xác chết còn đang để chờ quan khám rồi mới liệm. Thì bỗng dưng thấy chỗ xác chết có máu ra lai láng; coi kỹ thì trong quần người đàn bà có đứa con trai lò ra và cố nhiên cũng đã chết.”
There was a drown woman who was already pregnant for 7 or 8 months; her corpse was sent to autopsy before inhumation. There they noticed that she let out a lot of blood; after checking her bottom, they discovered that her son was in mid-delivery and obviously he was also dead.
“Chết, lỡ nói điều không nên nói rồi.”
Shit, I slipped out things that I shouldn't say.
“lỡ xe buýt”
to miss the bus
“Khi mọi việc đã lọn thì các đấng Vítvồ đã ôm lấy nhau trong tay Đức Chúa Lời chúc mọi sự lành cho nhau, rồi lở về nơi mình bằng yên.”
Once everything is entirely done, the bishops embraced each other in our Lord in Heaven's grace and wished each other all the best, they then returned safely to their own dwelling.
“Thấy bạn mà lờ đi.”
“Lờ chuyện cũ.”
“Ló đầu trên bức tường.”
“Mặt trời vừa ló lên sau dãy núi.”
“Lo làm lo ăn.”
“Anh nuôi lo cho các chiến sĩ có cơm nóng canh ngọt.”
“Lo thày lo thuốc.”
“Lo thầy kiện.”
“Gọi nó mà nó lơ đi.”
“Nó ngồi trong phòng sóc lọ.”
“Vô ý, lỡ gây ra việc đáng tiếc.”
“Việc đã lỡ rồi.”
“Lỡ lời.”
“Lỡ thời vụ.”
“Chậm nên lỡ việc.”
“Bỏ lỡ cơ hội.”
“Thất cơ lỡ vận.”
“Lộ bí mật.”
“Lộ diện.”
“Lộ hầu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.