Meaning of chum | Babel Free
/[t͡ɕum˧˧]/Định nghĩa
- Đồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy.
- Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.
Ví dụ
“Chum nước mưa.”
“Còn ao rau muống còn đầy chum tương. (ca dao)”
“Đựng thóc trong chum.”
“Chùm hoa.”
“Chùm nho.”
“Chùm thìa khoá.”
“Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.