HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chum | Babel Free

Noun CEFR C2 Specialized
/[t͡ɕum˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy.
  2. Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.

Từ tương đương

English Bunch bundle

Ví dụ

“Chum nước mưa.”
“Còn ao rau muống còn đầy chum tương. (ca dao)”
“Đựng thóc trong chum.”
“Chùm hoa.”
“Chùm nho.”
“Chùm thìa khoá.”
“Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chum used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course