Meaning of đỉnh cao | Babel Free
/[ʔɗïŋ˧˩ kaːw˧˧]/Định nghĩa
- Tên một nơi có nhiều người qua lại đón đưa nhau hơn cả.
- Là nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi.
- Vị trí, mức độ cao nhất trong quá trình phát triển.
Ví dụ
“Thể thao đỉnh cao.”
“Vươn tới đỉnh cao nghệ thuật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.