Meaning of đỉnh chung | Babel Free
/ɗḭ̈ŋ˧˩˧ ʨuŋ˧˧/Định nghĩa
Cái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.
Ví dụ
“Nhưng các chú thích đều thống nhất ở chỗ: đỉnh chung là cảnh đại phú quí”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.