Meaning of cặn bã | Babel Free
/[kan˧˨ʔ ʔɓaː˦ˀ˥]/Định nghĩa
Cái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất.
Từ tương đương
English
dregs
Ví dụ
“Trừ bỏ cặn bã.”
“Văn chương cặn bã.”
“Phần tử cặn bã trong xã hội.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.