Meaning of bay | Babel Free
/[ʔɓaj˧˧]/Định nghĩa
- Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn.
- Bắt hoặc giết bằng cái bẫy.
- Di chuyển trên không trung.
- Sắp xếp theo một thứ tự nào đó.
- x bảy
- Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại.
- Phất phơ chuyển động theo làn gió.
- Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm.
- Hiện rõ ra.
- Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh.
- Chỉ vẽ cho.
- Đi bằng máy bay.
- Tìm cách thực hiện một mục đích.
- Phai nhạt, biến mất.
- Tỏ ý kiến.
- Tổ chức.
- Bày vẽ nói tắt.
Ví dụ
“bay 3 triệu”
lose 3 million dong
“Chim bay .”
“Máy bay đang bay trên trời.”
“Cờ bay trên đỉnh tháp.”
“Đạn bay vèo vèo.”
“Nghe tin ấy anh vội bay về nhà.”
“Áo bay màu .”
“Rượu bay hết mùi.”
“Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm”
“Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)”
“Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.”
“Bày cho cách tiến hành.”
“Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trường Chinh)”
“Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (Truyện Kiều)”
“Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (Truyện Kiều)”
“Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm gì.”
“Bẫy được con thú.”
“Già rồi còn bị chúng nó bẫy.”
“Bẫy người ta vào tròng.”
“Bẩy cột nhà.”
“Bẩy hòn đá.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.