HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của kia | Babel Free

Tính từ CEFR A1 Common
[kiə˧˧]

Định nghĩa

  1. Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm.
  2. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
  3. Từ đặt sau từ ngày chỉ một thời gian sắp đến cách ngày hôm nay hai ngày.
  4. Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.
  5. Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm.
  6. Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.
  7. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.
  8. Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ.

Từ tương đương

Čeština támhle
Deutsch dazu drüben rüber so wo
Ελληνικά όπου τούτος
Suomi se taa tuo tuolla tuollapäin
Français ce Ce ce ce
עברית ההוא
हिन्दी उधर
Bahasa Indonesia dari sana dari situ di sana di situ itu nan tersebut tuh
日本語
한국어 저기 저쪽
Kurdî ay nan nan rûber se so şû
Nederlands dat dat dat dat die die die
Polski hajny określony un un w tym
Српски eto evo onde ondje se se so su tamo tamo vende онде ондје
Türkçe şu şurada
Українська онде той
Tiếng Việt ấy chưng kia kìa kia kìa

Ví dụ

“Khi ngồi nhìn lên chúng ta nghĩ đó là phía trên, nhìn xuống ta nghĩ đó là phía dưới. Nhưng cùng một lúc đó, đồng loại ta ở phía bên kia địa cầu nhìn sẽ thấy ngược lại.”

When we are seated and look up, we imagine that is above; looking down we imagine that is below. But at the same time, people at the other side of the world will see it the other way around.

“ngày kia”

the day after tomorrow

“hôm kia”

the day before yesterday

“năm kia”

two years ago

“Cái nhà kia.”
“Anh kia.”
“Việc kia.”
“Hôm kia.”
“Năm kia.”
“Ngày kia sẽ lên đường.”
“Hôm kia, tôi đã về nhà.”
“Hồi năm kia, năm kìa tôi có gặp bác ta một lần.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem kia được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free