HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kích | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[kïk̟̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách.
  2. Gà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi và lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) và lục xám (ngón).
  3. Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm.
  4. Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động và đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội.
  5. Dụng cụ chuyên dùng để.

Từ tương đương

English click drama

Ví dụ

“Viết kịch.”
“Diễn kịch.”
“Áo xẻ kích.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kích used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course